Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 22/02/2023
- 1
- 99
- 683
Nhận xét 22/02/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 22/02/2023: 1 – 99 – 683, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 36, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 5 – 78 – 872 ngày 21/02/2023: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 19/01/2023 đến 21/02/2023.
Với kỳ 22/02/2023, tổng 36 được chia thành 19 ở phần đầu (1, 9, 9) và 17 ở phần sau (6, 8, 3). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 19/01/2023–21/02/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 22/02/2023 là 1: 13 lượt trong 12 kỳ; 9: 19 lượt trong 15 kỳ; 6: 21 lượt trong 18 kỳ; 8: 27 lượt trong 19 kỳ; 3: 7 lượt trong 5 kỳ. Kết quả 21/02/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 22/02/2023: 1 gặp gần nhất ngày 20/02/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 19/02/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 20/02/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 21/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 18/02/2023, vắng 3 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 19/01/2023 đến 21/02/2023. Mốc 19/01/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–42: mức 16 ghi ngày 07/02/2023, còn 42 ghi ngày 19/01/2023. Đặt tổng 36 ngày 22/02/2023 cạnh mẫu này, có 25 kỳ thấp hơn, 4 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 5 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 15/02/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 9 – 32 – 296 có 3 chữ số chẵn và tổng 31. Tổng 36 của ngày 22/02/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 5. Phần giao có 3 giá trị (9, 6, 3); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 15/02/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 22/02/2023 · 18h04
30 kỳ đến 22/02/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 99 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 78 872 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 746 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 021 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 63 146 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 57 728 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 94 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 32 296 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 28 990 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 198 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 41 947 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 782 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 00 898 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 25 086 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 26 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 36 540 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 55 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 81 575 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 59 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 93 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 77 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 511 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.