Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 01/12/2023

Nhận xét 01/12/2023

Khác nhau
5
Vị trí
6

Ngày 01/12/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 3 – 75 – 254; tổng cộng 6 chữ số.

Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 26, gồm 5 giá trị phân biệt.

Kỳ 30/11/2023 có 8 – 91 – 509; 0 vị trí trùng — không có.

Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 01/11/2023 đến 30/11/2023.

Với kỳ 01/12/2023, tổng 26 được chia thành 15 ở phần đầu (3, 7, 5) và 11 ở phần sau (2, 5, 4). Giá trị thấp nhất 2, cao nhất 7, nên biên độ bằng 5. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.

Lịch sử 01/11/2023–30/11/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 01/12/2023 là 3: 27 lượt trong 19 kỳ; 7: 17 lượt trong 13 kỳ; 5: 21 lượt trong 18 kỳ; 2: 10 lượt trong 10 kỳ; 4: 13 lượt trong 12 kỳ. Kết quả 30/11/2023.

Trước kết quả 01/12/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 3 gặp gần nhất ngày 28/11/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 27/11/2023, vắng 3 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 30/11/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 29/11/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 29/11/2023, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 01/11/2023 đến 30/11/2023. Mốc 01/11/2023.

Biên tổng của 30 kỳ trước là 13–40: mức 13 ghi ngày 29/11/2023, 03/11/2023, còn 40 ghi ngày 22/11/2023. Đặt tổng 26 ngày 01/12/2023 cạnh mẫu này, có 16 kỳ thấp hơn, 14 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 9 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.

Lấy 24/11/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 3 – 33 – 160 có 2 chữ số chẵn và tổng 16. Tổng 26 của ngày 01/12/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 10. Phần giao có 1 giá trị (3); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 1. Xem kỳ 24/11/2023.

Đọc Điện toán 1*2*3 · 01/12/2023 · 18h04

30 kỳ đến 01/12/2023

30 kỳ kết quả điện toán gần nhất đến 01/12/2023
Ngày quaySản phẩmKết quả
Điện toán 1*2*33 75 254
Điện toán 1*2*38 91 509
Điện toán 1*2*30 14 251
Điện toán 1*2*39 21 813
Điện toán 1*2*39 30 576
Điện toán 1*2*35 20 594
Điện toán 1*2*34 73 517
Điện toán 1*2*33 33 160
Điện toán 1*2*31 68 519
Điện toán 1*2*38 58 973
Điện toán 1*2*38 64 733
Điện toán 1*2*35 84 713
Điện toán 1*2*35 36 553
Điện toán 1*2*31 71 129
Điện toán 1*2*34 53 160
Điện toán 1*2*32 11 718
Điện toán 1*2*38 34 306
Điện toán 1*2*32 17 009
Điện toán 1*2*38 03 382
Điện toán 1*2*33 86 786
Điện toán 1*2*36 63 621
Điện toán 1*2*35 31 906
Điện toán 1*2*34 52 143
Điện toán 1*2*38 46 153
Điện toán 1*2*33 58 773
Điện toán 1*2*35 17 729
Điện toán 1*2*30 17 476
Điện toán 1*2*35 10 660
Điện toán 1*2*34 50 103
Điện toán 1*2*39 43 636

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan