Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 31/05/2023
- 4
- 07
- 613
Nhận xét 31/05/2023
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 31/05/2023: 4 – 07 – 613, gồm 6 chữ số.
Tổng 21; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
So với 4 – 19 – 679 ngày 30/05/2023: 2 vị trí trùng — 1, 4.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (01/05/2023–30/05/2023).
Với kỳ 31/05/2023, tổng 21 được chia thành 11 ở phần đầu (4, 0, 7) và 10 ở phần sau (6, 1, 3). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 7, nên biên độ bằng 7. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 31/05/2023: 4: 19 lượt trong 13 kỳ; 0: 17 lượt trong 12 kỳ; 7: 17 lượt trong 12 kỳ; 6: 19 lượt trong 16 kỳ; 1: 16 lượt trong 14 kỳ; 3: 20 lượt trong 17 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 01/05/2023 và kết thúc 30/05/2023. Kết quả 30/05/2023.
Trước kết quả 31/05/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 4 gặp gần nhất ngày 30/05/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 29/05/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 30/05/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 30/05/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 30/05/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 29/05/2023, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 01/05/2023 đến 30/05/2023. Mốc 01/05/2023.
So theo tổng các chữ số, kỳ 31/05/2023 đạt 21: 6 tổng cũ thấp hơn, 24 cao hơn và 0 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 13 (25/05/2023), đỉnh là 40 (05/05/2023). Có 13 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 1 – 81 – 955 ngày 24/05/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 31/05/2023 có 1 giá trị chung: 1. Tổng cũ 29 và tổng mới 21 chênh nhau 8; số chữ số chẵn chuyển từ 1 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 24/05/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 31/05/2023 · 18h04
30 kỳ đến 31/05/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 4 07 613 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 19 679 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 30 650 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 76 275 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 278 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 25 521 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 35 020 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 955 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 48 134 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 61 550 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 77 167 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 319 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 17 523 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 66 959 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 31 802 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 16 758 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 46 483 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 10 643 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 82 682 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 84 930 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 98 550 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 44 342 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 37 659 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 25 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 63 603 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 89 687 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 75 514 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 36 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 30 904 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.