Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 01/06/2023
- 2
- 44
- 320
Nhận xét 01/06/2023
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 01/06/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 2 – 44 – 320; tổng cộng 6 chữ số.
Có 5 chữ số chẵn, 1 lẻ; tổng 15, gồm 4 giá trị phân biệt.
Kỳ 31/05/2023 có 4 – 07 – 613; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 02/05/2023 đến 31/05/2023.
Ở kết quả 01/06/2023, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 4, cách nhau 4 đơn vị. Nửa đầu gồm 2, 4, 4, cộng được 10; nửa sau 3, 2, 0 có tổng 5. Hai phần tạo thành tổng 15 của kỳ này, trong đó 5 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 02/05/2023 đến 31/05/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 01/06/2023, số lần xuất hiện trước đó là 2: 14 lượt trong 12 kỳ; 4: 20 lượt trong 14 kỳ; 3: 21 lượt trong 18 kỳ; 0: 15 lượt trong 12 kỳ. Kết quả 31/05/2023.
Trước kết quả 01/06/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 2 gặp gần nhất ngày 28/05/2023, vắng 3 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 31/05/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 31/05/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 31/05/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 02/05/2023 đến 31/05/2023. Mốc 02/05/2023.
Tổng 15 của ngày 01/06/2023 cao hơn 1 kỳ, thấp hơn 28 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 25/05/2023; cao nhất 40 ở 05/05/2023. Cấu hình 5 chữ số chẵn cũng gặp tại 1 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 3 – 35 – 020 ngày 25/05/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 01/06/2023 có 3 giá trị chung: 2, 3, 0. Tổng cũ 13 và tổng mới 15 chênh nhau 2; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 5. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 2 vị trí giống nhau: 5, 6. Xem kỳ 25/05/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 01/06/2023 · 18h04
30 kỳ đến 01/06/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 44 320 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 07 613 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 19 679 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 30 650 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 76 275 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 278 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 25 521 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 35 020 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 955 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 48 134 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 61 550 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 77 167 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 319 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 17 523 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 66 959 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 31 802 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 16 758 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 46 483 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 10 643 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 82 682 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 84 930 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 98 550 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 44 342 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 37 659 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 25 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 63 603 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 89 687 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 75 514 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 36 527 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.