Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 31/03/2023
- 0
- 44
- 726
Nhận xét 31/03/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 31/03/2023: 0 – 44 – 726, gồm 6 chữ số.
Có 5 chữ số chẵn, 1 lẻ; tổng 23, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 30/03/2023 có 3 – 49 – 303; 1 vị trí trùng — 2.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (01/03/2023–30/03/2023).
Với kỳ 31/03/2023, tổng 23 được chia thành 8 ở phần đầu (0, 4, 4) và 15 ở phần sau (7, 2, 6). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 7, nên biên độ bằng 7. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 5 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 01/03/2023 đến 30/03/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 31/03/2023, số lần xuất hiện trước đó là 0: 11 lượt trong 10 kỳ; 4: 17 lượt trong 14 kỳ; 7: 10 lượt trong 8 kỳ; 2: 18 lượt trong 13 kỳ; 6: 16 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 30/03/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 31/03/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 0 gặp gần nhất ngày 30/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 30/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 28/03/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 29/03/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 24/03/2023, vắng 6 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 01/03/2023 tới 30/03/2023. Mốc 01/03/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–38: mức 16 ghi ngày 25/03/2023, còn 38 ghi ngày 19/03/2023. Đặt tổng 23 ngày 31/03/2023 cạnh mẫu này, có 11 kỳ thấp hơn, 19 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 3 kỳ có cùng 5 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 4 – 48 – 668 ngày 24/03/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 31/03/2023 có 2 giá trị chung: 4, 6. Tổng cũ 36 và tổng mới 23 chênh nhau 13; số chữ số chẵn chuyển từ 6 sang 5. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 2. Xem kỳ 24/03/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 31/03/2023 · 18h04
30 kỳ đến 31/03/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 44 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 303 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 15 210 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 774 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 15 017 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 97 290 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 13 124 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 48 668 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 98 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 95 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 35 655 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 84 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 469 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 23 211 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 559 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 63 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 33 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 62 089 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 761 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 841 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 25 131 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 33 621 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 08 262 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 658 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 69 359 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 71 799 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 93 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 82 422 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 40 229 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.