Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 31/01/2020
- 1
- 48
- 206
Nhận xét 31/01/2020
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 31/01/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 1 – 48 – 206; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 21; chẵn 5, lẻ 1; 6 giá trị khác nhau.
So với 7 – 60 – 601 ngày 30/01/2020: 1 vị trí trùng — 5.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (28/12/2019–30/01/2020).
Với kỳ 31/01/2020, tổng 21 được chia thành 13 ở phần đầu (1, 4, 8) và 8 ở phần sau (2, 0, 6). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 8, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 5 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 31/01/2020: 1: 18 lượt trong 14 kỳ; 4: 20 lượt trong 17 kỳ; 8: 16 lượt trong 13 kỳ; 2: 12 lượt trong 12 kỳ; 0: 15 lượt trong 10 kỳ; 6: 16 lượt trong 12 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 28/12/2019 và kết thúc 30/01/2020. Kết quả 30/01/2020.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 31/01/2020, lịch sử gần nhất ghi nhận: 1 gặp gần nhất ngày 30/01/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 22/01/2020, vắng 4 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 23/01/2020, vắng 3 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 22/01/2020, vắng 4 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 30/01/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 30/01/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 28/12/2019 tới 30/01/2020. Mốc 28/12/2019.
Tổng 21 của ngày 31/01/2020 cao hơn 4 kỳ, thấp hơn 25 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 07/01/2020; cao nhất 40 ở 21/01/2020. Cấu hình 5 chữ số chẵn cũng gặp tại 1 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 17/01/2020 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 7 – 55 – 456 có 2 chữ số chẵn và tổng 32. Tổng 21 của ngày 31/01/2020 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 11. Phần giao có 2 giá trị (4, 6); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 6. Xem kỳ 17/01/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 31/01/2020 · 18h04
30 kỳ đến 31/01/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 48 206 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 601 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 93 615 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 56 577 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 515 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 47 724 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 82 997 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 55 084 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 82 954 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 55 456 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 64 136 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 08 871 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 39 391 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 43 365 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 778 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 43 085 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 21 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 34 030 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 335 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 30 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 24 958 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 35 629 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 38 125 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 21 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 682 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 27 181 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 59 695 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 80 700 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 12 739 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.