Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 01/02/2020
- 0
- 68
- 474
Nhận xét 01/02/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 01/02/2020: 0 – 68 – 474, gồm 6 chữ số.
Có 5 chữ số chẵn, 1 lẻ; tổng 29, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 31/01/2020 có 1 – 48 – 206; 1 vị trí trùng — 3.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 29/12/2019 đến 31/01/2020.
Ở kết quả 01/02/2020, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 8, cách nhau 8 đơn vị. Nửa đầu gồm 0, 6, 8, cộng được 14; nửa sau 4, 7, 4 có tổng 15. Hai phần tạo thành tổng 29 của kỳ này, trong đó 5 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 29/12/2019–31/01/2020 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 01/02/2020 là 0: 16 lượt trong 11 kỳ; 6: 17 lượt trong 13 kỳ; 8: 16 lượt trong 13 kỳ; 4: 20 lượt trong 17 kỳ; 7: 21 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 31/01/2020.
Trước kết quả 01/02/2020, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 0 gặp gần nhất ngày 31/01/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 31/01/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 31/01/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 31/01/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 30/01/2020, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 29/12/2019 đến 31/01/2020. Mốc 29/12/2019.
So theo tổng các chữ số, kỳ 01/02/2020 đạt 29: 19 tổng cũ thấp hơn, 10 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 13 (07/01/2020), đỉnh là 40 (21/01/2020). Có 2 kỳ cùng sở hữu 5 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 2 – 67 – 676 ngày 18/01/2020 (cùng thứ gần nhất), dãy 01/02/2020 có 2 giá trị chung: 6, 7. Tổng cũ 34 và tổng mới 29 chênh nhau 5; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 5. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 2 vị trí giống nhau: 2, 5. Xem kỳ 18/01/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 01/02/2020 · 18h04
30 kỳ đến 01/02/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 68 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 48 206 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 601 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 93 615 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 56 577 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 515 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 47 724 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 82 997 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 55 084 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 82 954 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 55 456 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 64 136 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 08 871 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 39 391 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 43 365 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 778 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 43 085 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 21 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 34 030 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 335 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 30 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 24 958 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 35 629 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 38 125 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 21 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 682 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 27 181 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 59 695 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 80 700 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.