Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 30/03/2020
- 3
- 78
- 196
Nhận xét 30/03/2020
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 30/03/2020: 3 – 78 – 196, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 34, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 29/03/2020 có 8 – 72 – 991; 2 vị trí trùng — 2, 5.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (29/02/2020–29/03/2020).
Với kỳ 30/03/2020, tổng 34 được chia thành 18 ở phần đầu (3, 7, 8) và 16 ở phần sau (1, 9, 6). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 29/02/2020 đến 29/03/2020, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 30/03/2020, số lần xuất hiện trước đó là 3: 24 lượt trong 16 kỳ; 7: 24 lượt trong 17 kỳ; 8: 21 lượt trong 18 kỳ; 1: 16 lượt trong 11 kỳ; 9: 18 lượt trong 16 kỳ; 6: 13 lượt trong 11 kỳ. Kết quả 29/03/2020.
Trước kết quả 30/03/2020, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 3 gặp gần nhất ngày 27/03/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 29/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 29/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 29/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 29/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 28/03/2020, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 29/02/2020 đến 29/03/2020. Mốc 29/02/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–40: mức 16 ghi ngày 18/03/2020, còn 40 ghi ngày 16/03/2020. Đặt tổng 34 ngày 30/03/2020 cạnh mẫu này, có 23 kỳ thấp hơn, 5 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 13 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 23/03/2020 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 5 – 36 – 182 có 3 chữ số chẵn và tổng 25. Tổng 34 của ngày 30/03/2020 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 9. Phần giao có 4 giá trị (3, 8, 1, 6); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 4. Xem kỳ 23/03/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 30/03/2020 · 18h04
30 kỳ đến 30/03/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 3 78 196 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 991 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 34 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 39 184 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 89 372 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 637 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 182 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 910 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 19 135 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 41 098 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 884 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 35 003 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 58 285 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 93 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 32 801 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 38 437 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 60 070 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 97 116 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 774 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 83 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 64 548 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 01 581 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 928 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 07 776 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 67 425 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 97 355 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 164 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 382 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.