Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 23/04/2020
- 2
- 75
- 331
Nhận xét 23/04/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 23/04/2020: 2 – 75 – 331, gồm 6 chữ số.
Tổng 21; chẵn 1, lẻ 5; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 30/03/2020 có 3 – 78 – 196; 1 vị trí trùng — 2.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 01/03/2020 đến 30/03/2020.
Ở kết quả 23/04/2020, chữ số nhỏ nhất là 1, lớn nhất 7, cách nhau 6 đơn vị. Nửa đầu gồm 2, 7, 5, cộng được 14; nửa sau 3, 3, 1 có tổng 7. Hai phần tạo thành tổng 21 của kỳ này, trong đó 1 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 23/04/2020: 2: 14 lượt trong 13 kỳ; 7: 24 lượt trong 17 kỳ; 5: 15 lượt trong 9 kỳ; 3: 23 lượt trong 16 kỳ; 1: 17 lượt trong 12 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 01/03/2020 và kết thúc 30/03/2020. Kết quả 30/03/2020.
Trước kết quả 23/04/2020, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 2 gặp gần nhất ngày 29/03/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 30/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 23/03/2020, vắng 7 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 30/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 30/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 01/03/2020 đến 30/03/2020. Mốc 01/03/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–40: mức 16 ghi ngày 18/03/2020, còn 40 ghi ngày 16/03/2020. Đặt tổng 21 ngày 23/04/2020 cạnh mẫu này, có 4 kỳ thấp hơn, 26 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 0 kỳ có cùng 1 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 26/03/2020 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 3 – 39 – 184 có 2 chữ số chẵn và tổng 28. Tổng 21 của ngày 23/04/2020 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 7. Phần giao có 2 giá trị (3, 1); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 26/03/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 23/04/2020 · 18h04
30 kỳ đến 23/04/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 75 331 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 78 196 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 991 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 34 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 39 184 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 89 372 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 637 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 182 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 910 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 19 135 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 41 098 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 884 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 35 003 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 58 285 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 93 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 32 801 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 38 437 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 60 070 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 97 116 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 774 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 83 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 64 548 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 01 581 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 928 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 07 776 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 67 425 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 97 355 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 164 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.