Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 23/03/2020
- 5
- 36
- 182
Nhận xét 23/03/2020
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 23/03/2020: 5 – 36 – 182, gồm 6 chữ số.
Tổng 25; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 22/03/2020 có 2 – 17 – 910; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (22/02/2020–22/03/2020).
Dãy ngày 23/03/2020 trải từ 1 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 7. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 5, 3, 6 đạt tổng 14, nhóm còn lại 1, 8, 2 đạt 11. Cộng cả hai nhóm được 25; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 22/02/2020 đến 22/03/2020, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 23/03/2020, số lần xuất hiện trước đó là 5: 15 lượt trong 9 kỳ; 3: 21 lượt trong 16 kỳ; 6: 13 lượt trong 11 kỳ; 1: 17 lượt trong 11 kỳ; 8: 21 lượt trong 16 kỳ; 2: 15 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 22/03/2020.
Trước kết quả 23/03/2020, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 5 gặp gần nhất ngày 21/03/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 21/03/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 20/03/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 22/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 20/03/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 22/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 22/02/2020 đến 22/03/2020. Mốc 22/02/2020.
Tổng 25 của ngày 23/03/2020 cao hơn 14 kỳ, thấp hơn 15 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 16 thuộc ngày 18/03/2020, 28/02/2020; cao nhất 40 ở 16/03/2020. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 4 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 7 – 93 – 849 ngày 16/03/2020 (cùng thứ gần nhất), dãy 23/03/2020 có 2 giá trị chung: 3, 8. Tổng cũ 40 và tổng mới 25 chênh nhau 15; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 16/03/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 23/03/2020 · 18h04
30 kỳ đến 23/03/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 182 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 910 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 19 135 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 41 098 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 884 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 35 003 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 58 285 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 93 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 32 801 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 38 437 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 60 070 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 97 116 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 774 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 83 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 64 548 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 01 581 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 928 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 07 776 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 67 425 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 97 355 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 164 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 382 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 933 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 425 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 38 006 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 32 789 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 40 889 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 38 463 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.