Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 26/03/2023

Nhận xét 26/03/2023

Khác nhau
5
Vị trí
6

Điện toán 1*2*3 ngày 26/03/2023: 5 – 97 – 290, gồm 6 chữ số.

Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 32, gồm 5 giá trị phân biệt.

So với 5 – 13 – 124 ngày 25/03/2023: 1 vị trí trùng — 1.

Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 24/02/2023 đến 25/03/2023.

Ở kết quả 26/03/2023, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 5, 9, 7, cộng được 21; nửa sau 2, 9, 0 có tổng 11. Hai phần tạo thành tổng 32 của kỳ này, trong đó 2 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.

Trong 30 kỳ từ 24/02/2023 đến 25/03/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 26/03/2023, số lần xuất hiện trước đó là 5: 21 lượt trong 15 kỳ; 9: 26 lượt trong 17 kỳ; 7: 6 lượt trong 5 kỳ; 2: 24 lượt trong 15 kỳ; 0: 9 lượt trong 8 kỳ. Kết quả 25/03/2023.

Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 26/03/2023: 5 gặp gần nhất ngày 25/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 23/03/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 15/03/2023, vắng 10 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 25/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 17/03/2023, vắng 8 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 24/02/2023 đến 25/03/2023. Mốc 24/02/2023.

Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–38: mức 16 ghi ngày 25/03/2023, còn 38 ghi ngày 19/03/2023. Đặt tổng 32 ngày 26/03/2023 cạnh mẫu này, có 18 kỳ thấp hơn, 11 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 7 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.

So với kết quả 6 – 94 – 469 ngày 19/03/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 26/03/2023 có 1 giá trị chung: 9. Tổng cũ 38 và tổng mới 32 chênh nhau 6; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 2. Xem kỳ 19/03/2023.

Đọc Điện toán 1*2*3 · 26/03/2023 · 18h04

30 kỳ đến 26/03/2023

30 kỳ kết quả điện toán gần nhất đến 26/03/2023
Ngày quaySản phẩmKết quả
Điện toán 1*2*35 97 290
Điện toán 1*2*35 13 124
Điện toán 1*2*34 48 668
Điện toán 1*2*35 98 511
Điện toán 1*2*31 95 546
Điện toán 1*2*36 35 655
Điện toán 1*2*33 84 511
Điện toán 1*2*36 94 469
Điện toán 1*2*39 23 211
Điện toán 1*2*39 01 559
Điện toán 1*2*39 63 825
Điện toán 1*2*37 33 004
Điện toán 1*2*37 53 439
Điện toán 1*2*39 62 089
Điện toán 1*2*33 18 761
Điện toán 1*2*38 84 841
Điện toán 1*2*35 25 131
Điện toán 1*2*35 33 621
Điện toán 1*2*31 08 262
Điện toán 1*2*39 43 658
Điện toán 1*2*31 69 359
Điện toán 1*2*33 71 799
Điện toán 1*2*32 93 698
Điện toán 1*2*33 82 422
Điện toán 1*2*39 40 229
Điện toán 1*2*38 76 130
Điện toán 1*2*30 22 949
Điện toán 1*2*39 29 546
Điện toán 1*2*32 65 829
Điện toán 1*2*32 53 698

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan