Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 25/01/2024
- 6
- 99
- 389
Nhận xét 25/01/2024
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 25/01/2024: 6 – 99 – 389, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 44, gồm 4 giá trị phân biệt.
So với 6 – 44 – 647 ngày 24/01/2024: 1 vị trí trùng — 1.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (26/12/2023–24/01/2024).
Với kỳ 25/01/2024, tổng 44 được chia thành 24 ở phần đầu (6, 9, 9) và 20 ở phần sau (3, 8, 9). Giá trị thấp nhất 3, cao nhất 9, nên biên độ bằng 6. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 26/12/2023 đến 24/01/2024, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 25/01/2024, số lần xuất hiện trước đó là 6: 20 lượt trong 14 kỳ; 9: 9 lượt trong 8 kỳ; 3: 21 lượt trong 14 kỳ; 8: 20 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 24/01/2024.
Trước kết quả 25/01/2024, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 6 gặp gần nhất ngày 24/01/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 20/01/2024, vắng 4 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 22/01/2024, vắng 2 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 23/01/2024, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 26/12/2023 đến 24/01/2024. Mốc 26/12/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 9–40: mức 9 ghi ngày 04/01/2024, còn 40 ghi ngày 13/01/2024, 09/01/2024. Đặt tổng 44 ngày 25/01/2024 cạnh mẫu này, có 30 kỳ thấp hơn, 0 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 8 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 18/01/2024 có kết quả 6 – 21 – 415, tổng 19, gồm 3 chữ số chẵn. Ngày 25/01/2024 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 25. Hai kết quả chung 1 giá trị phân biệt: 6; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 1. Xem kỳ 18/01/2024.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 25/01/2024 · 18h04
30 kỳ đến 25/01/2024
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 99 389 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 44 647 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 60 685 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 22 083 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 27 503 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 98 594 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 91 604 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 21 415 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 49 337 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 460 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 87 487 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 35 423 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 143 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 67 712 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 46 768 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 01 815 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 35 823 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 76 547 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 92 361 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 01 800 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 48 574 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 43 584 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 27 831 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 83 231 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 33 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 13 056 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 50 317 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 087 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.