Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 26/01/2024
- 2
- 03
- 362
Nhận xét 26/01/2024
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 26/01/2024, kết quả Điện toán 1*2*3 là 2 – 03 – 362; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 16, gồm 4 giá trị phân biệt.
Kỳ 25/01/2024 có 6 – 99 – 389; 1 vị trí trùng — 4.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (27/12/2023–25/01/2024).
Với kỳ 26/01/2024, tổng 16 được chia thành 5 ở phần đầu (2, 0, 3) và 11 ở phần sau (3, 6, 2). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 6, nên biên độ bằng 6. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 27/12/2023 đến 25/01/2024, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 26/01/2024, số lần xuất hiện trước đó là 2: 14 lượt trong 12 kỳ; 0: 17 lượt trong 13 kỳ; 3: 22 lượt trong 15 kỳ; 6: 20 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 25/01/2024.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 26/01/2024: 2 gặp gần nhất ngày 22/01/2024, vắng 3 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 23/01/2024, vắng 2 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 25/01/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 25/01/2024, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 27/12/2023 đến 25/01/2024. Mốc 27/12/2023.
So theo tổng các chữ số, kỳ 26/01/2024 đạt 16: 1 tổng cũ thấp hơn, 29 cao hơn và 0 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 9 (04/01/2024), đỉnh là 44 (25/01/2024). Có 4 kỳ cùng sở hữu 4 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 1 – 91 – 604 ngày 19/01/2024 (cùng thứ gần nhất), dãy 26/01/2024 có 2 giá trị chung: 0, 6. Tổng cũ 21 và tổng mới 16 chênh nhau 5; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 19/01/2024.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 26/01/2024 · 18h04
30 kỳ đến 26/01/2024
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 99 389 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 44 647 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 60 685 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 22 083 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 27 503 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 98 594 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 91 604 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 21 415 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 49 337 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 460 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 87 487 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 35 423 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 143 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 67 712 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 46 768 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 01 815 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 35 823 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 76 547 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 92 361 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 01 800 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 48 574 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 43 584 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 27 831 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 83 231 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 33 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 13 056 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 50 317 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.