Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 24/02/2026
- 6
- 16
- 424
Nhận xét 24/02/2026
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 24/02/2026: 6 – 16 – 424, gồm 6 chữ số.
Tổng 23; chẵn 5, lẻ 1; 4 giá trị khác nhau.
So với 1 – 78 – 459 ngày 23/02/2026: 1 vị trí trùng — 4.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 21/01/2026 đến 23/02/2026.
Dãy ngày 24/02/2026 trải từ 1 đến 6; khoảng chênh hai đầu là 5. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 6, 1, 6 đạt tổng 13, nhóm còn lại 4, 2, 4 đạt 10. Cộng cả hai nhóm được 23; có 5 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 21/01/2026 đến 23/02/2026, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 24/02/2026, số lần xuất hiện trước đó là 6: 20 lượt trong 15 kỳ; 1: 19 lượt trong 17 kỳ; 4: 20 lượt trong 17 kỳ; 2: 14 lượt trong 12 kỳ. Kết quả 23/02/2026.
Trước kết quả 24/02/2026, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 6 gặp gần nhất ngày 12/02/2026, vắng 7 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 23/02/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 23/02/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 22/02/2026, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 21/01/2026 đến 23/02/2026. Mốc 21/01/2026.
So theo tổng các chữ số, kỳ 24/02/2026 đạt 23: 4 tổng cũ thấp hơn, 24 cao hơn và 2 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 16 (10/02/2026, 25/01/2026), đỉnh là 42 (04/02/2026). Có 2 kỳ cùng sở hữu 5 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 0 – 16 – 612 ngày 10/02/2026 (cùng thứ gần nhất), dãy 24/02/2026 có 3 giá trị chung: 6, 1, 2. Tổng cũ 16 và tổng mới 23 chênh nhau 7; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 5. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 2 vị trí giống nhau: 2, 3. Xem kỳ 10/02/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 24/02/2026 · 18h04
30 kỳ đến 24/02/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 16 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 78 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 42 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 73 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 49 958 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 749 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 09 227 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 87 448 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 16 868 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 47 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 16 612 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 69 604 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 943 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 157 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 140 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 04 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 68 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 233 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 318 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 73 679 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 17 063 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 87 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 17 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 63 972 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 99 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 199 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 70 107 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 33 869 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 49 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 710 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.