Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 23/02/2026
- 1
- 78
- 459
Nhận xét 23/02/2026
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 23/02/2026, kết quả Điện toán 1*2*3 là 1 – 78 – 459; tổng cộng 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 34, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 9 – 42 – 431 ngày 22/02/2026: 1 vị trí trùng — 4.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (20/01/2026–22/02/2026).
Dãy ngày 23/02/2026 trải từ 1 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 1, 7, 8 đạt tổng 16, nhóm còn lại 4, 5, 9 đạt 18. Cộng cả hai nhóm được 34; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 20/01/2026–22/02/2026 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 23/02/2026 là 1: 18 lượt trong 16 kỳ; 7: 23 lượt trong 18 kỳ; 8: 14 lượt trong 12 kỳ; 4: 21 lượt trong 17 kỳ; 5: 12 lượt trong 10 kỳ; 9: 26 lượt trong 18 kỳ. Kết quả 22/02/2026.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 23/02/2026: 1 gặp gần nhất ngày 22/02/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 21/02/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 21/02/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 22/02/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 21/02/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 22/02/2026, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 20/01/2026 đến 22/02/2026. Mốc 20/01/2026.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–42: mức 16 ghi ngày 10/02/2026, 25/01/2026, còn 42 ghi ngày 04/02/2026. Đặt tổng 34 ngày 23/02/2026 cạnh mẫu này, có 23 kỳ thấp hơn, 7 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 8 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 09/02/2026 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 5 – 69 – 604 có 4 chữ số chẵn và tổng 30. Tổng 34 của ngày 23/02/2026 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 4. Phần giao có 3 giá trị (4, 5, 9); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 09/02/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 23/02/2026 · 18h04
30 kỳ đến 23/02/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 78 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 42 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 73 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 49 958 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 749 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 09 227 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 87 448 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 16 868 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 47 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 16 612 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 69 604 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 943 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 157 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 140 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 04 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 68 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 233 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 318 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 73 679 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 17 063 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 87 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 17 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 63 972 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 99 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 199 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 70 107 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 33 869 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 49 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 710 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 733 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.