Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 10/02/2026
- 0
- 16
- 612
Nhận xét 10/02/2026
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 10/02/2026: 0 – 16 – 612, gồm 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 16, gồm 4 giá trị phân biệt.
So với 5 – 69 – 604 ngày 09/02/2026: 1 vị trí trùng — 4.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 11/01/2026 đến 09/02/2026.
Ở kết quả 10/02/2026, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 6, cách nhau 6 đơn vị. Nửa đầu gồm 0, 1, 6, cộng được 7; nửa sau 6, 1, 2 có tổng 9. Hai phần tạo thành tổng 16 của kỳ này, trong đó 4 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 11/01/2026 đến 09/02/2026, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 10/02/2026, số lần xuất hiện trước đó là 0: 15 lượt trong 12 kỳ; 1: 16 lượt trong 15 kỳ; 6: 23 lượt trong 18 kỳ; 2: 12 lượt trong 10 kỳ. Kết quả 09/02/2026.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 10/02/2026: 0 gặp gần nhất ngày 09/02/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 07/02/2026, vắng 2 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 09/02/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 08/02/2026, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 11/01/2026 đến 09/02/2026. Mốc 11/01/2026.
Tổng 16 của ngày 10/02/2026 cao hơn 0 kỳ, thấp hơn 29 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 16 thuộc ngày 25/01/2026; cao nhất 42 ở 04/02/2026. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 6 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 03/02/2026 có kết quả 6 – 48 – 233, tổng 26, gồm 4 chữ số chẵn. Ngày 10/02/2026 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 10. Hai kết quả chung 2 giá trị phân biệt: 6, 2; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 03/02/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 10/02/2026 · 18h04
30 kỳ đến 10/02/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 16 612 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 69 604 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 943 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 157 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 140 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 04 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 68 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 233 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 318 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 73 679 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 17 063 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 87 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 17 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 63 972 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 99 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 199 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 70 107 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 33 869 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 49 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 710 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 733 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 97 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 57 559 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 02 975 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 976 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 69 392 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 58 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 58 530 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.