Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/01/2026
- 0
- 39
- 733
Nhận xét 21/01/2026
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 21/01/2026, kết quả Điện toán 1*2*3 là 0 – 39 – 733; tổng cộng 6 chữ số.
Có 1 chữ số chẵn, 5 lẻ; tổng 25, gồm 4 giá trị phân biệt.
Kỳ 20/01/2026 có 9 – 97 – 424; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 22/12/2025 đến 20/01/2026.
Ở kết quả 21/01/2026, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 0, 3, 9, cộng được 12; nửa sau 7, 3, 3 có tổng 13. Hai phần tạo thành tổng 25 của kỳ này, trong đó 1 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 22/12/2025–20/01/2026 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 21/01/2026 là 0: 13 lượt trong 11 kỳ; 3: 15 lượt trong 14 kỳ; 9: 24 lượt trong 18 kỳ; 7: 29 lượt trong 22 kỳ. Kết quả 20/01/2026.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 21/01/2026, lịch sử gần nhất ghi nhận: 0 gặp gần nhất ngày 17/01/2026, vắng 3 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 16/01/2026, vắng 4 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 20/01/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 20/01/2026, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 22/12/2025 tới 20/01/2026. Mốc 22/12/2025.
Tổng 25 của ngày 21/01/2026 cao hơn 5 kỳ, thấp hơn 23 kỳ và bằng 2 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 23/12/2025; cao nhất 42 ở 09/01/2026. Cấu hình 1 chữ số chẵn cũng gặp tại 3 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 14/01/2026 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 2 – 69 – 392 có 3 chữ số chẵn và tổng 31. Tổng 25 của ngày 21/01/2026 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 6. Phần giao có 2 giá trị (3, 9); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 3. Xem kỳ 14/01/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/01/2026 · 18h04
30 kỳ đến 21/01/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 733 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 97 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 57 559 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 02 975 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 976 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 69 392 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 58 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 58 530 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 06 481 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 49 667 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 97 593 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 97 430 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 92 865 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 27 580 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 14 044 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 47 357 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 43 616 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 41 557 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 61 776 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 26 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 97 088 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 34 089 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 19 217 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 37 456 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 47 050 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 411 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 149 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 27 100 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.