Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 23/10/2019
- 5
- 14
- 726
Nhận xét 23/10/2019
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 23/10/2019: 5 – 14 – 726, gồm 6 chữ số.
Tổng 25; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 22/10/2019 có 1 – 57 – 842; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 23/09/2019 đến 22/10/2019.
Dãy ngày 23/10/2019 trải từ 1 đến 7; khoảng chênh hai đầu là 6. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 5, 1, 4 đạt tổng 10, nhóm còn lại 7, 2, 6 đạt 15. Cộng cả hai nhóm được 25; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 23/10/2019: 5: 22 lượt trong 17 kỳ; 1: 19 lượt trong 14 kỳ; 4: 16 lượt trong 14 kỳ; 7: 14 lượt trong 10 kỳ; 2: 14 lượt trong 10 kỳ; 6: 17 lượt trong 13 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 23/09/2019 và kết thúc 22/10/2019. Kết quả 22/10/2019.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 23/10/2019, lịch sử gần nhất ghi nhận: 5 gặp gần nhất ngày 22/10/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 22/10/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 22/10/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 22/10/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 22/10/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 19/10/2019, vắng 3 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 23/09/2019 tới 22/10/2019. Mốc 23/09/2019.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 15–38: mức 15 ghi ngày 14/10/2019, 11/10/2019, còn 38 ghi ngày 21/10/2019. Đặt tổng 25 ngày 23/10/2019 cạnh mẫu này, có 9 kỳ thấp hơn, 21 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 7 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 5 – 91 – 693 ngày 16/10/2019 (cùng thứ gần nhất), dãy 23/10/2019 có 3 giá trị chung: 5, 1, 6. Tổng cũ 33 và tổng mới 25 chênh nhau 8; số chữ số chẵn chuyển từ 1 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 1. Xem kỳ 16/10/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 23/10/2019 · 18h04
30 kỳ đến 23/10/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 14 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 57 842 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 20 892 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 89 606 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 98 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 91 147 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 91 693 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 16 653 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 91 401 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 925 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 45 627 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 64 230 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 03 056 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 69 294 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 44 023 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 75 668 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 51 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 58 500 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 91 833 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 07 934 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 415 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 34 198 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 11 451 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 83 986 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 14 795 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 49 369 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 29 720 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 37 062 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 50 991 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.