Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 23/09/2019
- 0
- 95
- 834
Nhận xét 23/09/2019
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 23/09/2019, kết quả Điện toán 1*2*3 là 0 – 95 – 834; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 29, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 8 – 82 – 275 ngày 22/09/2019: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (24/08/2019–22/09/2019).
Ở kết quả 23/09/2019, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 0, 9, 5, cộng được 14; nửa sau 8, 3, 4 có tổng 15. Hai phần tạo thành tổng 29 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 23/09/2019: 0: 16 lượt trong 14 kỳ; 9: 21 lượt trong 15 kỳ; 5: 23 lượt trong 15 kỳ; 8: 18 lượt trong 15 kỳ; 3: 11 lượt trong 8 kỳ; 4: 15 lượt trong 13 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 24/08/2019 và kết thúc 22/09/2019. Kết quả 22/09/2019.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 23/09/2019, lịch sử gần nhất ghi nhận: 0 gặp gần nhất ngày 20/09/2019, vắng 2 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 17/09/2019, vắng 5 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 22/09/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 22/09/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 21/09/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 21/09/2019, vắng 1 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 24/08/2019 tới 22/09/2019. Mốc 24/08/2019.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–42: mức 16 ghi ngày 06/09/2019, còn 42 ghi ngày 17/09/2019. Đặt tổng 29 ngày 23/09/2019 cạnh mẫu này, có 19 kỳ thấp hơn, 9 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 8 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 16/09/2019 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 9 – 89 – 051 có 2 chữ số chẵn và tổng 32. Tổng 29 của ngày 23/09/2019 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 3. Phần giao có 4 giá trị (0, 9, 5, 8); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 16/09/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 23/09/2019 · 18h04
30 kỳ đến 23/09/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 95 834 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 82 275 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 376 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 06 551 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 53 046 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 12 807 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 57 599 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 89 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 12 804 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 56 215 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 01 629 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 37 107 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 14 819 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 68 187 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 51 873 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 94 239 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 57 915 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 21 291 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 54 315 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 12 728 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 38 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 26 614 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 04 062 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 57 204 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 97 254 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 32 418 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 10 989 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 27 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 19 109 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 52 794 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.