Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 22/03/2020
- 2
- 17
- 910
Nhận xét 22/03/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 22/03/2020: 2 – 17 – 910, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 20, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 21/03/2020 có 5 – 19 – 135; 1 vị trí trùng — 2.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 21/02/2020 đến 21/03/2020.
Ở kết quả 22/03/2020, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 2, 1, 7, cộng được 10; nửa sau 9, 1, 0 có tổng 10. Hai phần tạo thành tổng 20 của kỳ này, trong đó 2 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 21/02/2020 đến 21/03/2020, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 22/03/2020, số lần xuất hiện trước đó là 2: 16 lượt trong 13 kỳ; 1: 16 lượt trong 11 kỳ; 7: 19 lượt trong 14 kỳ; 9: 15 lượt trong 14 kỳ; 0: 21 lượt trong 16 kỳ. Kết quả 21/03/2020.
Trước kết quả 22/03/2020, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 2 gặp gần nhất ngày 19/03/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 21/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 16/03/2020, vắng 5 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 21/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 20/03/2020, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 21/02/2020 đến 21/03/2020. Mốc 21/02/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–40: mức 16 ghi ngày 18/03/2020, 28/02/2020, còn 40 ghi ngày 16/03/2020. Đặt tổng 20 ngày 22/03/2020 cạnh mẫu này, có 5 kỳ thấp hơn, 23 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 9 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 4 – 32 – 801 ngày 15/03/2020 (cùng thứ gần nhất), dãy 22/03/2020 có 3 giá trị chung: 2, 1, 0. Tổng cũ 18 và tổng mới 20 chênh nhau 2; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 15/03/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 22/03/2020 · 18h04
30 kỳ đến 22/03/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 910 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 19 135 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 41 098 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 884 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 35 003 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 58 285 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 93 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 32 801 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 38 437 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 60 070 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 97 116 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 774 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 83 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 64 548 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 01 581 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 928 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 07 776 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 67 425 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 97 355 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 164 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 382 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 933 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 425 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 38 006 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 32 789 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 40 889 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 38 463 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 17 434 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.