Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 16/03/2020
- 7
- 93
- 849
Nhận xét 16/03/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 16/03/2020: 7 – 93 – 849, gồm 6 chữ số.
Tổng 40; chẵn 2, lẻ 4; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 15/03/2020 có 4 – 32 – 801; 1 vị trí trùng — 4.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 15/02/2020 đến 15/03/2020.
Dãy ngày 16/03/2020 trải từ 3 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 6. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 7, 9, 3 đạt tổng 19, nhóm còn lại 8, 4, 9 đạt 21. Cộng cả hai nhóm được 40; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 15/02/2020 đến 15/03/2020, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 16/03/2020, số lần xuất hiện trước đó là 7: 22 lượt trong 15 kỳ; 9: 14 lượt trong 13 kỳ; 3: 19 lượt trong 15 kỳ; 8: 20 lượt trong 15 kỳ; 4: 26 lượt trong 18 kỳ. Kết quả 15/03/2020.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 16/03/2020: 7 gặp gần nhất ngày 14/03/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 13/03/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 15/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 15/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 15/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 15/02/2020 đến 15/03/2020. Mốc 15/02/2020.
So theo tổng các chữ số, kỳ 16/03/2020 đạt 40: 29 tổng cũ thấp hơn, 1 cao hơn và 0 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 12 (17/02/2020), đỉnh là 43 (19/02/2020). Có 8 kỳ cùng sở hữu 2 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 9 – 83 – 246 ngày 09/03/2020 (cùng thứ gần nhất), dãy 16/03/2020 có 4 giá trị chung: 9, 3, 8, 4. Tổng cũ 32 và tổng mới 40 chênh nhau 8; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 2 vị trí giống nhau: 3, 5. Xem kỳ 09/03/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 16/03/2020 · 18h04
30 kỳ đến 16/03/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 93 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 32 801 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 38 437 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 60 070 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 97 116 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 774 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 83 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 64 548 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 01 581 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 928 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 07 776 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 67 425 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 97 355 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 164 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 382 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 933 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 425 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 38 006 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 32 789 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 40 889 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 38 463 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 17 434 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 925 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 477 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 73 998 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 69 441 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 51 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 61 064 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.