Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 23/02/2020
- 1
- 38
- 463
Nhận xét 23/02/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 23/02/2020: 1 – 38 – 463, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 25, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 1 – 17 – 434 ngày 22/02/2020: 2 vị trí trùng — 1, 4.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 20/01/2020 đến 22/02/2020.
Dãy ngày 23/02/2020 trải từ 1 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 7. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 1, 3, 8 đạt tổng 12, nhóm còn lại 4, 6, 3 đạt 13. Cộng cả hai nhóm được 25; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 20/01/2020 đến 22/02/2020, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 23/02/2020, số lần xuất hiện trước đó là 1: 17 lượt trong 13 kỳ; 3: 20 lượt trong 14 kỳ; 8: 14 lượt trong 12 kỳ; 4: 27 lượt trong 19 kỳ; 6: 16 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 22/02/2020.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 23/02/2020, lịch sử gần nhất ghi nhận: 1 gặp gần nhất ngày 22/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 22/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 20/02/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 22/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 18/02/2020, vắng 4 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 20/01/2020 tới 22/02/2020. Mốc 20/01/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 12–43: mức 12 ghi ngày 17/02/2020, còn 43 ghi ngày 19/02/2020. Đặt tổng 25 ngày 23/02/2020 cạnh mẫu này, có 11 kỳ thấp hơn, 17 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 10 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 3 – 61 – 064 ngày 16/02/2020 (cùng thứ gần nhất), dãy 23/02/2020 có 4 giá trị chung: 1, 3, 4, 6. Tổng cũ 20 và tổng mới 25 chênh nhau 5; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 5. Xem kỳ 16/02/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 23/02/2020 · 18h04
30 kỳ đến 23/02/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 38 463 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 17 434 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 925 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 477 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 73 998 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 69 441 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 51 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 61 064 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 44 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 75 349 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 835 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 37 387 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 863 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 64 727 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 77 334 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 331 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 17 024 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 625 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 77 645 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 22 320 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 345 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 81 619 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 68 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 48 206 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 601 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 93 615 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 56 577 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 515 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 47 724 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 82 997 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.