Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 16/02/2020
- 3
- 61
- 064
Nhận xét 16/02/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 16/02/2020: 3 – 61 – 064, gồm 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 20, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 8 – 44 – 428 ngày 15/02/2020: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (13/01/2020–15/02/2020).
Ở kết quả 16/02/2020, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 6, cách nhau 6 đơn vị. Nửa đầu gồm 3, 6, 1, cộng được 10; nửa sau 0, 6, 4 có tổng 10. Hai phần tạo thành tổng 20 của kỳ này, trong đó 4 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 13/01/2020 đến 15/02/2020, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 16/02/2020, số lần xuất hiện trước đó là 3: 23 lượt trong 15 kỳ; 6: 20 lượt trong 15 kỳ; 1: 14 lượt trong 10 kỳ; 0: 12 lượt trong 11 kỳ; 4: 24 lượt trong 19 kỳ. Kết quả 15/02/2020.
Trước kết quả 16/02/2020, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 3 gặp gần nhất ngày 14/02/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 14/02/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 08/02/2020, vắng 7 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 09/02/2020, vắng 6 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 15/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 13/01/2020 đến 15/02/2020. Mốc 13/01/2020.
Tổng 20 của ngày 16/02/2020 cao hơn 1 kỳ, thấp hơn 28 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 18 thuộc ngày 04/02/2020; cao nhất 40 ở 21/01/2020. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 5 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 09/02/2020 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 0 – 77 – 334 có 2 chữ số chẵn và tổng 24. Tổng 20 của ngày 16/02/2020 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 4. Phần giao có 3 giá trị (3, 0, 4); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 6. Xem kỳ 09/02/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 16/02/2020 · 18h04
30 kỳ đến 16/02/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 3 61 064 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 44 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 75 349 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 835 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 37 387 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 863 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 64 727 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 77 334 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 331 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 17 024 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 625 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 77 645 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 22 320 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 345 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 81 619 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 68 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 48 206 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 601 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 93 615 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 56 577 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 515 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 47 724 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 82 997 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 55 084 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 82 954 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 55 456 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 64 136 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 08 871 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 39 391 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.