Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 23/02/2019
- 0
- 98
- 362
Nhận xét 23/02/2019
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 23/02/2019: 0 – 98 – 362, gồm 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 28, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 9 – 21 – 951 ngày 22/02/2019: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 20/01/2019 đến 22/02/2019.
Với kỳ 23/02/2019, tổng 28 được chia thành 17 ở phần đầu (0, 9, 8) và 11 ở phần sau (3, 6, 2). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 9, nên biên độ bằng 9. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 20/01/2019–22/02/2019 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 23/02/2019 là 0: 14 lượt trong 11 kỳ; 9: 16 lượt trong 13 kỳ; 8: 16 lượt trong 12 kỳ; 3: 28 lượt trong 20 kỳ; 6: 17 lượt trong 15 kỳ; 2: 20 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 22/02/2019.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 23/02/2019: 0 gặp gần nhất ngày 19/02/2019, vắng 3 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 22/02/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 21/02/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 21/02/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 20/02/2019, vắng 2 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 22/02/2019, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 20/01/2019 đến 22/02/2019. Mốc 20/01/2019.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 14–42: mức 14 ghi ngày 14/02/2019, còn 42 ghi ngày 20/02/2019. Đặt tổng 28 ngày 23/02/2019 cạnh mẫu này, có 20 kỳ thấp hơn, 9 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 4 kỳ có cùng 4 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 16/02/2019 có kết quả 1 – 37 – 935, tổng 28, gồm 0 chữ số chẵn. Ngày 23/02/2019 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 0. Hai kết quả chung 2 giá trị phân biệt: 9, 3; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 16/02/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 23/02/2019 · 18h04
30 kỳ đến 23/02/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 98 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 21 951 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 531 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 28 336 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 20 696 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 37 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 27 623 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 13 310 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 034 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 43 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 303 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 22 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 45 440 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 36 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 53 496 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 93 762 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 64 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 68 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 21 662 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 45 883 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 38 781 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 26 078 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 56 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 84 282 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 79 353 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 33 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 74 741 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 150 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.