Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 20/01/2019
- 0
- 07
- 951
Nhận xét 20/01/2019
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 20/01/2019: 0 – 07 – 951, gồm 6 chữ số.
Tổng 22; chẵn 2, lẻ 4; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 19/01/2019 có 4 – 95 – 004; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 21/12/2018 đến 19/01/2019.
Dãy ngày 20/01/2019 trải từ 0 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 9. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 0, 0, 7 đạt tổng 7, nhóm còn lại 9, 5, 1 đạt 15. Cộng cả hai nhóm được 22; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 21/12/2018–19/01/2019 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 20/01/2019 là 0: 22 lượt trong 13 kỳ; 7: 14 lượt trong 9 kỳ; 9: 14 lượt trong 11 kỳ; 5: 17 lượt trong 15 kỳ; 1: 23 lượt trong 16 kỳ. Kết quả 19/01/2019.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 20/01/2019: 0 gặp gần nhất ngày 19/01/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 17/01/2019, vắng 2 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 19/01/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 19/01/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 18/01/2019, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 21/12/2018 đến 19/01/2019. Mốc 21/12/2018.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 8–46: mức 8 ghi ngày 07/01/2019, còn 46 ghi ngày 10/01/2019. Đặt tổng 22 ngày 20/01/2019 cạnh mẫu này, có 10 kỳ thấp hơn, 18 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 4 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 5 – 26 – 966 ngày 13/01/2019 (cùng thứ gần nhất), dãy 20/01/2019 có 2 giá trị chung: 9, 5. Tổng cũ 34 và tổng mới 22 chênh nhau 12; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 4. Xem kỳ 13/01/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 20/01/2019 · 18h04
30 kỳ đến 20/01/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 951 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 95 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 323 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 71 364 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 10 144 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 13 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 696 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 26 966 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 47 367 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 78 082 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 88 859 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 175 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 55 162 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 00 143 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 89 394 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 47 475 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 37 376 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 15 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 32 102 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 02 009 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 43 146 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 848 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 20 950 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 292 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 23 451 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 156 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 52 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 11 824 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 14 359 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 16 851 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.