Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 16/02/2019
- 1
- 37
- 935
Nhận xét 16/02/2019
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 16/02/2019: 1 – 37 – 935, gồm 6 chữ số.
Có 0 chữ số chẵn, 6 lẻ; tổng 28, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 1 – 27 – 623 ngày 15/02/2019: 2 vị trí trùng — 1, 3.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (13/01/2019–15/02/2019).
Dãy ngày 16/02/2019 trải từ 1 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 1, 3, 7 đạt tổng 11, nhóm còn lại 9, 3, 5 đạt 17. Cộng cả hai nhóm được 28; có 0 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 13/01/2019–15/02/2019 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 16/02/2019 là 1: 17 lượt trong 15 kỳ; 3: 25 lượt trong 18 kỳ; 7: 15 lượt trong 13 kỳ; 9: 13 lượt trong 11 kỳ; 5: 16 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 15/02/2019.
Trước kết quả 16/02/2019, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 1 gặp gần nhất ngày 15/02/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 15/02/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 15/02/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 10/02/2019, vắng 5 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 09/02/2019, vắng 6 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 13/01/2019 đến 15/02/2019. Mốc 13/01/2019.
Tổng 28 của ngày 16/02/2019 cao hơn 21 kỳ, thấp hơn 9 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 14 thuộc ngày 14/02/2019; cao nhất 37 ở 29/01/2019. Cấu hình 0 chữ số chẵn cũng gặp tại 1 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 09/02/2019 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 2 – 45 – 440 có 5 chữ số chẵn và tổng 19. Tổng 28 của ngày 16/02/2019 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 9. Phần giao có 1 giá trị (5); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 09/02/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 16/02/2019 · 18h04
30 kỳ đến 16/02/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 37 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 27 623 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 13 310 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 034 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 43 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 303 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 22 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 45 440 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 36 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 53 496 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 93 762 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 64 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 68 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 21 662 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 45 883 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 38 781 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 26 078 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 56 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 84 282 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 79 353 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 33 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 74 741 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 150 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 951 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 95 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 323 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 71 364 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 10 144 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 13 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 696 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.