Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 22/10/2024
- 2
- 07
- 683
Nhận xét 22/10/2024
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 22/10/2024: 2 – 07 – 683, gồm 6 chữ số.
Tổng 26; chẵn 4, lẻ 2; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 21/10/2024 có 7 – 10 – 813; 1 vị trí trùng — 6.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 22/09/2024 đến 21/10/2024.
Dãy ngày 22/10/2024 trải từ 0 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 2, 0, 7 đạt tổng 9, nhóm còn lại 6, 8, 3 đạt 17. Cộng cả hai nhóm được 26; có 4 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 22/10/2024: 2: 13 lượt trong 11 kỳ; 0: 19 lượt trong 15 kỳ; 7: 12 lượt trong 11 kỳ; 6: 16 lượt trong 14 kỳ; 8: 24 lượt trong 18 kỳ; 3: 16 lượt trong 14 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 22/09/2024 và kết thúc 21/10/2024. Kết quả 21/10/2024.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 22/10/2024: 2 gặp gần nhất ngày 13/10/2024, vắng 8 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 21/10/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 21/10/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 20/10/2024, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 21/10/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 21/10/2024, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 22/09/2024 đến 21/10/2024. Mốc 22/09/2024.
Tổng 26 của ngày 22/10/2024 cao hơn 15 kỳ, thấp hơn 14 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 15 thuộc ngày 27/09/2024; cao nhất 40 ở 19/10/2024. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 8 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 15/10/2024 có kết quả 6 – 17 – 115, tổng 21, gồm 1 chữ số chẵn. Ngày 22/10/2024 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 5. Hai kết quả chung 2 giá trị phân biệt: 7, 6; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 3. Xem kỳ 15/10/2024.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 22/10/2024 · 18h04
30 kỳ đến 22/10/2024
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 07 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 10 813 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 555 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 88 766 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 76 484 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 13 054 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 93 686 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 17 115 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 40 390 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 536 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 19 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 62 824 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 72 491 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 85 060 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 938 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 39 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 321 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 19 314 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 59 290 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 21 245 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 16 580 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 71 688 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 34 448 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 98 385 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 089 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 13 182 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 12 471 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 28 445 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 613 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 08 789 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.