Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 15/10/2024
- 6
- 17
- 115
Nhận xét 15/10/2024
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 15/10/2024, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 17 – 115; tổng cộng 6 chữ số.
Có 1 chữ số chẵn, 5 lẻ; tổng 21, gồm 4 giá trị phân biệt.
So với 6 – 40 – 390 ngày 14/10/2024: 1 vị trí trùng — 1.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 15/09/2024 đến 14/10/2024.
Ở kết quả 15/10/2024, chữ số nhỏ nhất là 1, lớn nhất 7, cách nhau 6 đơn vị. Nửa đầu gồm 6, 1, 7, cộng được 14; nửa sau 1, 1, 5 có tổng 7. Hai phần tạo thành tổng 21 của kỳ này, trong đó 1 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 15/09/2024–14/10/2024 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 15/10/2024 là 6: 12 lượt trong 12 kỳ; 1: 25 lượt trong 18 kỳ; 7: 13 lượt trong 10 kỳ; 5: 17 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 14/10/2024.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 15/10/2024: 6 gặp gần nhất ngày 14/10/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 13/10/2024, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 12/10/2024, vắng 2 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 13/10/2024, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 15/09/2024 đến 14/10/2024. Mốc 15/09/2024.
Tổng 21 của ngày 15/10/2024 cao hơn 6 kỳ, thấp hơn 24 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 12 thuộc ngày 15/09/2024; cao nhất 39 ở 23/09/2024. Cấu hình 1 chữ số chẵn cũng gặp tại 2 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 9 – 01 – 938 ngày 08/10/2024 (cùng thứ gần nhất), dãy 15/10/2024 có 1 giá trị chung: 1. Tổng cũ 30 và tổng mới 21 chênh nhau 9; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 1. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 08/10/2024.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 15/10/2024 · 18h04
30 kỳ đến 15/10/2024
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 17 115 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 40 390 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 536 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 19 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 62 824 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 72 491 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 85 060 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 938 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 39 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 321 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 19 314 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 59 290 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 21 245 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 16 580 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 71 688 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 34 448 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 98 385 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 089 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 13 182 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 12 471 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 28 445 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 613 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 08 789 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 52 600 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 12 838 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 48 650 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 27 786 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 48 156 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 72 007 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 41 384 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.