Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/10/2024
- 7
- 10
- 813
Nhận xét 21/10/2024
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 21/10/2024, kết quả Điện toán 1*2*3 là 7 – 10 – 813; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 20; chẵn 2, lẻ 4; 5 giá trị khác nhau.
So với 8 – 61 – 555 ngày 20/10/2024: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 21/09/2024 đến 20/10/2024.
Dãy ngày 21/10/2024 trải từ 0 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 7, 1, 0 đạt tổng 8, nhóm còn lại 8, 1, 3 đạt 12. Cộng cả hai nhóm được 20; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 21/09/2024–20/10/2024 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 21/10/2024 là 7: 11 lượt trong 10 kỳ; 1: 26 lượt trong 17 kỳ; 0: 18 lượt trong 14 kỳ; 8: 25 lượt trong 18 kỳ; 3: 16 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 20/10/2024.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 21/10/2024, lịch sử gần nhất ghi nhận: 7 gặp gần nhất ngày 19/10/2024, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 20/10/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 18/10/2024, vắng 2 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 20/10/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 17/10/2024, vắng 3 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 21/09/2024 tới 20/10/2024. Mốc 21/09/2024.
Tổng 20 của ngày 21/10/2024 cao hơn 5 kỳ, thấp hơn 25 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 15 thuộc ngày 27/09/2024; cao nhất 40 ở 19/10/2024. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 10 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 14/10/2024 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 6 – 40 – 390 có 4 chữ số chẵn và tổng 22. Tổng 20 của ngày 21/10/2024 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 2. Phần giao có 2 giá trị (0, 3); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 3. Xem kỳ 14/10/2024.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/10/2024 · 18h04
30 kỳ đến 21/10/2024
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 10 813 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 555 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 88 766 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 76 484 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 13 054 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 93 686 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 17 115 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 40 390 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 536 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 19 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 62 824 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 72 491 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 85 060 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 938 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 39 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 321 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 19 314 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 59 290 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 21 245 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 16 580 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 71 688 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 34 448 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 98 385 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 089 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 13 182 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 12 471 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 28 445 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 613 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 08 789 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 52 600 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.