Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 23/03/2023

Nhận xét 23/03/2023

Khác nhau
4
Vị trí
6

Điện toán 1*2*3 ngày 23/03/2023: 5 – 98 – 511, gồm 6 chữ số.

Có 1 chữ số chẵn, 5 lẻ; tổng 29, gồm 4 giá trị phân biệt.

Kỳ 22/03/2023 có 1 – 95 – 546; 2 vị trí trùng — 2, 4.

Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 21/02/2023 đến 22/03/2023.

Ở kết quả 23/03/2023, chữ số nhỏ nhất là 1, lớn nhất 9, cách nhau 8 đơn vị. Nửa đầu gồm 5, 9, 8, cộng được 22; nửa sau 5, 1, 1 có tổng 7. Hai phần tạo thành tổng 29 của kỳ này, trong đó 1 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.

Trong 30 kỳ từ 21/02/2023 đến 22/03/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 23/03/2023, số lần xuất hiện trước đó là 5: 20 lượt trong 15 kỳ; 9: 28 lượt trong 18 kỳ; 8: 19 lượt trong 16 kỳ; 1: 18 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 22/03/2023.

Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 23/03/2023: 5 gặp gần nhất ngày 22/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 22/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 20/03/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 22/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 21/02/2023 đến 22/03/2023. Mốc 21/02/2023.

Biên tổng của 30 kỳ trước là 17–38: mức 17 ghi ngày 15/03/2023, 10/03/2023, còn 38 ghi ngày 19/03/2023. Đặt tổng 29 ngày 23/03/2023 cạnh mẫu này, có 12 kỳ thấp hơn, 17 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 4 kỳ có cùng 1 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.

So với kết quả 9 – 63 – 825 ngày 16/03/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 23/03/2023 có 3 giá trị chung: 5, 9, 8. Tổng cũ 33 và tổng mới 29 chênh nhau 4; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 1. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 16/03/2023.

Đọc Điện toán 1*2*3 · 23/03/2023 · 18h04

30 kỳ đến 23/03/2023

30 kỳ kết quả điện toán gần nhất đến 23/03/2023
Ngày quaySản phẩmKết quả
Điện toán 1*2*35 98 511
Điện toán 1*2*31 95 546
Điện toán 1*2*36 35 655
Điện toán 1*2*33 84 511
Điện toán 1*2*36 94 469
Điện toán 1*2*39 23 211
Điện toán 1*2*39 01 559
Điện toán 1*2*39 63 825
Điện toán 1*2*37 33 004
Điện toán 1*2*37 53 439
Điện toán 1*2*39 62 089
Điện toán 1*2*33 18 761
Điện toán 1*2*38 84 841
Điện toán 1*2*35 25 131
Điện toán 1*2*35 33 621
Điện toán 1*2*31 08 262
Điện toán 1*2*39 43 658
Điện toán 1*2*31 69 359
Điện toán 1*2*33 71 799
Điện toán 1*2*32 93 698
Điện toán 1*2*33 82 422
Điện toán 1*2*39 40 229
Điện toán 1*2*38 76 130
Điện toán 1*2*30 22 949
Điện toán 1*2*39 29 546
Điện toán 1*2*32 65 829
Điện toán 1*2*32 53 698
Điện toán 1*2*38 20 224
Điện toán 1*2*34 65 891
Điện toán 1*2*31 99 683

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan