Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 20/02/2023
- 8
- 61
- 746
Nhận xét 20/02/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 20/02/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 8 – 61 – 746; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 32; chẵn 4, lẻ 2; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 19/02/2023 có 9 – 57 – 021; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (17/01/2023–19/02/2023).
Với kỳ 20/02/2023, tổng 32 được chia thành 15 ở phần đầu (8, 6, 1) và 17 ở phần sau (7, 4, 6). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 8, nên biên độ bằng 7. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 20/02/2023: 8: 24 lượt trong 17 kỳ; 6: 19 lượt trong 17 kỳ; 1: 12 lượt trong 11 kỳ; 7: 20 lượt trong 16 kỳ; 4: 11 lượt trong 9 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 17/01/2023 và kết thúc 19/02/2023. Kết quả 19/02/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 20/02/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 8 gặp gần nhất ngày 17/02/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 18/02/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 19/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 19/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 18/02/2023, vắng 1 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 17/01/2023 tới 19/02/2023. Mốc 17/01/2023.
So theo tổng các chữ số, kỳ 20/02/2023 đạt 32: 18 tổng cũ thấp hơn, 10 cao hơn và 2 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 16 (07/02/2023), đỉnh là 42 (19/01/2023). Có 11 kỳ cùng sở hữu 4 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 0 – 86 – 198 ngày 13/02/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 20/02/2023 có 3 giá trị chung: 8, 6, 1. Tổng cũ 32 và tổng mới 32 chênh nhau 0; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 13/02/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 20/02/2023 · 18h04
30 kỳ đến 20/02/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 746 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 021 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 63 146 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 57 728 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 94 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 32 296 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 28 990 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 198 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 41 947 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 782 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 00 898 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 25 086 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 26 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 36 540 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 55 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 81 575 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 59 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 93 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 77 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 758 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 554 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.