Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/03/2020
- 5
- 19
- 135
Nhận xét 21/03/2020
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 21/03/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 5 – 19 – 135; tổng cộng 6 chữ số.
Có 0 chữ số chẵn, 6 lẻ; tổng 24, gồm 4 giá trị phân biệt.
So với 6 – 41 – 098 ngày 20/03/2020: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 20/02/2020 đến 20/03/2020.
Với kỳ 21/03/2020, tổng 24 được chia thành 15 ở phần đầu (5, 1, 9) và 9 ở phần sau (1, 3, 5). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 0 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 21/03/2020: 5: 14 lượt trong 9 kỳ; 1: 15 lượt trong 11 kỳ; 9: 14 lượt trong 13 kỳ; 3: 20 lượt trong 15 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 20/02/2020 và kết thúc 20/03/2020. Kết quả 20/03/2020.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 21/03/2020: 5 gặp gần nhất ngày 18/03/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 20/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 20/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 18/03/2020, vắng 2 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 20/02/2020 đến 20/03/2020. Mốc 20/02/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–40: mức 16 ghi ngày 18/03/2020, 28/02/2020, còn 40 ghi ngày 16/03/2020. Đặt tổng 24 ngày 21/03/2020 cạnh mẫu này, có 10 kỳ thấp hơn, 17 kỳ cao hơn, 3 kỳ bằng nhau; 1 kỳ có cùng 0 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 14/03/2020 có kết quả 7 – 38 – 437, tổng 32, gồm 2 chữ số chẵn. Ngày 21/03/2020 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 8. Hai kết quả chung 1 giá trị phân biệt: 3; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 5. Xem kỳ 14/03/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/03/2020 · 18h04
30 kỳ đến 21/03/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 19 135 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 41 098 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 884 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 35 003 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 58 285 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 93 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 32 801 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 38 437 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 60 070 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 97 116 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 774 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 83 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 64 548 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 01 581 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 928 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 07 776 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 67 425 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 97 355 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 164 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 382 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 933 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 425 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 38 006 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 32 789 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 40 889 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 38 463 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 17 434 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 925 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.