Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 15/03/2020
- 4
- 32
- 801
Nhận xét 15/03/2020
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 15/03/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 4 – 32 – 801; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 18; chẵn 4, lẻ 2; 6 giá trị khác nhau.
So với 7 – 38 – 437 ngày 14/03/2020: 1 vị trí trùng — 2.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 14/02/2020 đến 14/03/2020.
Ở kết quả 15/03/2020, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 8, cách nhau 8 đơn vị. Nửa đầu gồm 4, 3, 2, cộng được 9; nửa sau 8, 0, 1 có tổng 9. Hai phần tạo thành tổng 18 của kỳ này, trong đó 4 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 15/03/2020: 4: 26 lượt trong 18 kỳ; 3: 19 lượt trong 15 kỳ; 2: 13 lượt trong 11 kỳ; 8: 19 lượt trong 14 kỳ; 0: 20 lượt trong 15 kỳ; 1: 16 lượt trong 11 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 14/02/2020 và kết thúc 14/03/2020. Kết quả 14/03/2020.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 15/03/2020: 4 gặp gần nhất ngày 14/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 14/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 11/03/2020, vắng 3 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 14/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 13/03/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 12/03/2020, vắng 2 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 14/02/2020 đến 14/03/2020. Mốc 14/02/2020.
So theo tổng các chữ số, kỳ 15/03/2020 đạt 18: 2 tổng cũ thấp hơn, 28 cao hơn và 0 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 12 (17/02/2020), đỉnh là 43 (19/02/2020). Có 9 kỳ cùng sở hữu 4 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 6 – 64 – 548 ngày 08/03/2020 (cùng thứ gần nhất), dãy 15/03/2020 có 2 giá trị chung: 4, 8. Tổng cũ 33 và tổng mới 18 chênh nhau 15; số chữ số chẵn chuyển từ 5 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 08/03/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 15/03/2020 · 18h04
30 kỳ đến 15/03/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 4 32 801 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 38 437 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 60 070 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 97 116 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 774 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 83 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 64 548 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 01 581 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 928 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 07 776 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 67 425 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 97 355 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 164 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 382 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 933 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 425 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 38 006 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 32 789 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 40 889 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 38 463 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 17 434 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 925 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 477 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 73 998 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 69 441 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 51 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 61 064 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 44 428 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.