Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/11/2023
- 8
- 64
- 733
Nhận xét 21/11/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 21/11/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 8 – 64 – 733; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 31, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 20/11/2023 có 5 – 84 – 713; 3 vị trí trùng — 3, 4, 6.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (22/10/2023–20/11/2023).
Dãy ngày 21/11/2023 trải từ 3 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 5. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 8, 6, 4 đạt tổng 18, nhóm còn lại 7, 3, 3 đạt 13. Cộng cả hai nhóm được 31; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 21/11/2023: 8: 15 lượt trong 11 kỳ; 6: 19 lượt trong 13 kỳ; 4: 15 lượt trong 13 kỳ; 7: 21 lượt trong 17 kỳ; 3: 23 lượt trong 18 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 22/10/2023 và kết thúc 20/11/2023. Kết quả 20/11/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 21/11/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 8 gặp gần nhất ngày 20/11/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 19/11/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 20/11/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 20/11/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 20/11/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 22/10/2023 tới 20/11/2023. Mốc 22/10/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 13–47: mức 13 ghi ngày 03/11/2023, còn 47 ghi ngày 29/10/2023. Đặt tổng 31 ngày 21/11/2023 cạnh mẫu này, có 24 kỳ thấp hơn, 4 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 11 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 2 – 17 – 009 ngày 14/11/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 21/11/2023 có 1 giá trị chung: 7. Tổng cũ 19 và tổng mới 31 chênh nhau 12; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 14/11/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/11/2023 · 18h04
30 kỳ đến 21/11/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 733 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 713 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 553 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 71 129 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 53 160 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 11 718 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 34 306 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 009 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 03 382 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 86 786 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 63 621 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 31 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 52 143 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 46 153 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 58 773 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 17 729 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 17 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 10 660 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 50 103 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 636 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 57 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 91 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 27 080 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 98 879 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 90 389 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 02 740 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 399 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 32 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 03 788 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 00 723 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.