Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/09/2023
- 6
- 94
- 194
Nhận xét 21/09/2023
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 21/09/2023: 6 – 94 – 194, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 33, gồm 4 giá trị phân biệt.
Kỳ 20/09/2023 có 1 – 82 – 696; 1 vị trí trùng — 5.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (22/08/2023–20/09/2023).
Dãy ngày 21/09/2023 trải từ 1 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 6, 9, 4 đạt tổng 19, nhóm còn lại 1, 9, 4 đạt 14. Cộng cả hai nhóm được 33; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 22/08/2023–20/09/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 21/09/2023 là 6: 21 lượt trong 16 kỳ; 9: 25 lượt trong 19 kỳ; 4: 20 lượt trong 13 kỳ; 1: 18 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 20/09/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 21/09/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 6 gặp gần nhất ngày 20/09/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 20/09/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 19/09/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 20/09/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 22/08/2023 tới 20/09/2023. Mốc 22/08/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 13–45: mức 13 ghi ngày 10/09/2023, còn 45 ghi ngày 16/09/2023. Đặt tổng 33 ngày 21/09/2023 cạnh mẫu này, có 26 kỳ thấp hơn, 3 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 9 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 14/09/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 2 – 96 – 906 có 4 chữ số chẵn và tổng 32. Tổng 33 của ngày 21/09/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 1. Phần giao có 2 giá trị (6, 9); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 2. Xem kỳ 14/09/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/09/2023 · 18h04
30 kỳ đến 21/09/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 194 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 82 696 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 29 614 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 200 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 45 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 38 889 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 93 555 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 96 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 45 961 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 53 974 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 88 012 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 02 208 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 43 944 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 31 638 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 00 658 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 96 021 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 04 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 33 240 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 39 461 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 42 934 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 27 316 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 41 481 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 87 013 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 04 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 86 573 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 46 819 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 53 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 96 917 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 79 501 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.