Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/04/2025
- 5
- 04
- 967
Nhận xét 21/04/2025
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 21/04/2025: 5 – 04 – 967, gồm 6 chữ số.
Tổng 31; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
So với 7 – 19 – 582 ngày 20/04/2025: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (22/03/2025–20/04/2025).
Với kỳ 21/04/2025, tổng 31 được chia thành 9 ở phần đầu (5, 0, 4) và 22 ở phần sau (9, 6, 7). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 9, nên biên độ bằng 9. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 22/03/2025–20/04/2025 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 21/04/2025 là 5: 13 lượt trong 12 kỳ; 0: 15 lượt trong 13 kỳ; 4: 23 lượt trong 17 kỳ; 9: 19 lượt trong 15 kỳ; 6: 15 lượt trong 13 kỳ; 7: 19 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 20/04/2025.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 21/04/2025, lịch sử gần nhất ghi nhận: 5 gặp gần nhất ngày 20/04/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 14/04/2025, vắng 6 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 19/04/2025, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 20/04/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 19/04/2025, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 20/04/2025, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 22/03/2025 tới 20/04/2025. Mốc 22/03/2025.
Tổng 31 của ngày 21/04/2025 cao hơn 18 kỳ, thấp hơn 9 kỳ và bằng 3 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 15 thuộc ngày 02/04/2025; cao nhất 40 ở 13/04/2025. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 16 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 7 – 70 – 779 ngày 14/04/2025 (cùng thứ gần nhất), dãy 21/04/2025 có 3 giá trị chung: 0, 9, 7. Tổng cũ 37 và tổng mới 31 chênh nhau 6; số chữ số chẵn chuyển từ 1 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 14/04/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/04/2025 · 18h04
30 kỳ đến 21/04/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 04 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 19 582 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 81 482 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 14 338 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 87 156 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 95 646 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 36 732 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 70 779 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 38 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 54 730 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 41 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 371 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 82 171 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 63 240 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 95 449 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 01 934 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 87 345 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 34 942 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 47 530 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 07 402 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 08 171 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 99 338 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 45 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 35 092 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 55 818 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 68 910 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 28 834 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 43 896 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 97 234 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.