Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 20/04/2025
- 7
- 19
- 582
Nhận xét 20/04/2025
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 20/04/2025: 7 – 19 – 582, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 32, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 6 – 81 – 482 ngày 19/04/2025: 2 vị trí trùng — 5, 6.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 21/03/2025 đến 19/04/2025.
Với kỳ 20/04/2025, tổng 32 được chia thành 17 ở phần đầu (7, 1, 9) và 15 ở phần sau (5, 8, 2). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 20/04/2025: 7: 18 lượt trong 13 kỳ; 1: 16 lượt trong 14 kỳ; 9: 19 lượt trong 15 kỳ; 5: 13 lượt trong 12 kỳ; 8: 22 lượt trong 16 kỳ; 2: 13 lượt trong 11 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 21/03/2025 và kết thúc 19/04/2025. Kết quả 19/04/2025.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 20/04/2025, lịch sử gần nhất ghi nhận: 7 gặp gần nhất ngày 17/04/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 19/04/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 17/04/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 17/04/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 19/04/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 19/04/2025, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 21/03/2025 tới 19/04/2025. Mốc 21/03/2025.
Tổng 32 của ngày 20/04/2025 cao hơn 22 kỳ, thấp hơn 8 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 15 thuộc ngày 02/04/2025; cao nhất 40 ở 13/04/2025. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 4 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 8 – 38 – 867 ngày 13/04/2025 (cùng thứ gần nhất), dãy 20/04/2025 có 2 giá trị chung: 7, 8. Tổng cũ 40 và tổng mới 32 chênh nhau 8; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 13/04/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 20/04/2025 · 18h04
30 kỳ đến 20/04/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 19 582 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 81 482 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 14 338 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 87 156 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 95 646 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 36 732 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 70 779 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 38 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 54 730 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 41 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 371 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 82 171 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 63 240 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 95 449 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 01 934 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 87 345 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 34 942 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 47 530 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 07 402 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 08 171 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 99 338 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 45 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 35 092 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 55 818 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 68 910 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 28 834 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 43 896 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 97 234 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 60 015 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.