Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/04/2018
- 0
- 41
- 135
Nhận xét 21/04/2018
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 21/04/2018: 0 – 41 – 135, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 14, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 4 – 67 – 757 ngày 20/04/2018: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 22/03/2018 đến 20/04/2018.
Dãy ngày 21/04/2018 trải từ 0 đến 5; khoảng chênh hai đầu là 5. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 0, 4, 1 đạt tổng 5, nhóm còn lại 1, 3, 5 đạt 9. Cộng cả hai nhóm được 14; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 22/03/2018 đến 20/04/2018, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 21/04/2018, số lần xuất hiện trước đó là 0: 18 lượt trong 12 kỳ; 4: 20 lượt trong 17 kỳ; 1: 6 lượt trong 6 kỳ; 3: 20 lượt trong 16 kỳ; 5: 18 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 20/04/2018.
Trước kết quả 21/04/2018, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 0 gặp gần nhất ngày 19/04/2018, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 20/04/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 17/04/2018, vắng 3 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 17/04/2018, vắng 3 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 20/04/2018, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 22/03/2018 đến 20/04/2018. Mốc 22/03/2018.
Tổng 14 của ngày 21/04/2018 cao hơn 1 kỳ, thấp hơn 29 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 10 thuộc ngày 12/04/2018; cao nhất 40 ở 08/04/2018. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 6 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 8 – 35 – 492 ngày 14/04/2018 (cùng thứ gần nhất), dãy 21/04/2018 có 3 giá trị chung: 4, 3, 5. Tổng cũ 31 và tổng mới 14 chênh nhau 17; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 14/04/2018.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/04/2018 · 18h04
30 kỳ đến 21/04/2018
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 41 135 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 67 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 64 227 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 47 852 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 631 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 33 232 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 35 492 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 79 325 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 050 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 07 905 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 490 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 87 442 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 399 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 02 792 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 232 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 50 399 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 95 319 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 66 048 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 28 846 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 43 851 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 00 082 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 74 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 35 697 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 09 485 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 83 509 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 55 607 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 074 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 465 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.