Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 22/04/2018
- 3
- 04
- 518
Nhận xét 22/04/2018
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 22/04/2018, kết quả Điện toán 1*2*3 là 3 – 04 – 518; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 21, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 21/04/2018 có 0 – 41 – 135; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 23/03/2018 đến 21/04/2018.
Dãy ngày 22/04/2018 trải từ 0 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 3, 0, 4 đạt tổng 7, nhóm còn lại 5, 1, 8 đạt 14. Cộng cả hai nhóm được 21; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 23/03/2018 đến 21/04/2018, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 22/04/2018, số lần xuất hiện trước đó là 3: 21 lượt trong 17 kỳ; 0: 19 lượt trong 13 kỳ; 4: 21 lượt trong 18 kỳ; 5: 19 lượt trong 16 kỳ; 1: 8 lượt trong 7 kỳ; 8: 15 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 21/04/2018.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 22/04/2018, lịch sử gần nhất ghi nhận: 3 gặp gần nhất ngày 21/04/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 21/04/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 21/04/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 21/04/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 21/04/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 18/04/2018, vắng 3 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 23/03/2018 tới 21/04/2018. Mốc 23/03/2018.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 10–40: mức 10 ghi ngày 12/04/2018, còn 40 ghi ngày 08/04/2018. Đặt tổng 21 ngày 22/04/2018 cạnh mẫu này, có 5 kỳ thấp hơn, 23 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 10 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 3 – 33 – 232 ngày 15/04/2018 (cùng thứ gần nhất), dãy 22/04/2018 có 1 giá trị chung: 3. Tổng cũ 16 và tổng mới 21 chênh nhau 5; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 1. Xem kỳ 15/04/2018.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 22/04/2018 · 18h04
30 kỳ đến 22/04/2018
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 3 04 518 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 41 135 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 67 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 64 227 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 47 852 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 631 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 33 232 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 35 492 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 79 325 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 050 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 07 905 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 490 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 87 442 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 399 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 02 792 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 232 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 50 399 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 95 319 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 66 048 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 28 846 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 43 851 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 00 082 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 74 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 35 697 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 09 485 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 83 509 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 55 607 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 074 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.