Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/04/2018
- 8
- 35
- 492
Nhận xét 14/04/2018
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 14/04/2018: 8 – 35 – 492, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 31, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 7 – 79 – 325 ngày 13/04/2018: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (15/03/2018–13/04/2018).
Với kỳ 14/04/2018, tổng 31 được chia thành 16 ở phần đầu (8, 3, 5) và 15 ở phần sau (4, 9, 2). Giá trị thấp nhất 2, cao nhất 9, nên biên độ bằng 7. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 14/04/2018: 8: 23 lượt trong 16 kỳ; 3: 21 lượt trong 15 kỳ; 5: 18 lượt trong 14 kỳ; 4: 19 lượt trong 16 kỳ; 9: 20 lượt trong 16 kỳ; 2: 14 lượt trong 9 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 15/03/2018 và kết thúc 13/04/2018. Kết quả 13/04/2018.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 14/04/2018: 8 gặp gần nhất ngày 09/04/2018, vắng 4 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 13/04/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 13/04/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 10/04/2018, vắng 3 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 13/04/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 13/04/2018, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 15/03/2018 đến 13/04/2018. Mốc 15/03/2018.
Tổng 31 của ngày 14/04/2018 cao hơn 16 kỳ, thấp hơn 13 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 10 thuộc ngày 12/04/2018; cao nhất 40 ở 08/04/2018, 19/03/2018. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 8 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 4 – 71 – 399 ngày 07/04/2018 (cùng thứ gần nhất), dãy 14/04/2018 có 3 giá trị chung: 3, 4, 9. Tổng cũ 33 và tổng mới 31 chênh nhau 2; số chữ số chẵn chuyển từ 1 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 5. Xem kỳ 07/04/2018.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/04/2018 · 18h04
30 kỳ đến 14/04/2018
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 35 492 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 79 325 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 050 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 07 905 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 490 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 87 442 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 399 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 02 792 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 232 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 50 399 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 95 319 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 66 048 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 28 846 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 43 851 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 00 082 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 74 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 35 697 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 09 485 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 83 509 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 55 607 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 074 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 465 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 222 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 31 096 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 780 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 88 097 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 948 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 04 353 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 38 433 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.