Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/03/2022
- 1
- 54
- 222
Nhận xét 21/03/2022
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 21/03/2022: 1 – 54 – 222, gồm 6 chữ số.
Tổng 16; chẵn 4, lẻ 2; 4 giá trị khác nhau.
So với 2 – 66 – 520 ngày 20/03/2022: 1 vị trí trùng — 5.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 19/02/2022 đến 20/03/2022.
Với kỳ 21/03/2022, tổng 16 được chia thành 10 ở phần đầu (1, 5, 4) và 6 ở phần sau (2, 2, 2). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 5, nên biên độ bằng 4. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 19/02/2022–20/03/2022 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 21/03/2022 là 1: 13 lượt trong 12 kỳ; 5: 15 lượt trong 13 kỳ; 4: 20 lượt trong 15 kỳ; 2: 15 lượt trong 12 kỳ. Kết quả 20/03/2022.
Trước kết quả 21/03/2022, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 1 gặp gần nhất ngày 19/03/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 20/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 14/03/2022, vắng 6 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 20/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 19/02/2022 đến 20/03/2022. Mốc 19/02/2022.
Tổng 16 của ngày 21/03/2022 cao hơn 0 kỳ, thấp hơn 30 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 17 thuộc ngày 08/03/2022; cao nhất 46 ở 17/03/2022. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 13 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 1 – 34 – 939 ngày 14/03/2022 (cùng thứ gần nhất), dãy 21/03/2022 có 2 giá trị chung: 1, 4. Tổng cũ 29 và tổng mới 16 chênh nhau 13; số chữ số chẵn chuyển từ 1 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 2 vị trí giống nhau: 1, 3. Xem kỳ 14/03/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/03/2022 · 18h04
30 kỳ đến 21/03/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 54 222 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 66 520 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 81 083 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 38 860 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 98 878 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 30 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 92 700 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 34 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 40 894 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 92 079 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 23 249 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 82 384 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 478 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 24 053 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 20 876 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 00 492 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 59 397 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 67 126 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 53 858 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 36 547 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 524 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 36 139 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 80 614 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 57 189 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 44 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 591 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 14 531 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 91 298 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.