Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/02/2026

Nhận xét 21/02/2026

Khác nhau
6
Vị trí
6

Điện toán 1*2*3 ngày 21/02/2026: 5 – 73 – 428, gồm 6 chữ số.

Tổng 29; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.

Kỳ 20/02/2026 có 1 – 49 – 958; 1 vị trí trùng — 6.

Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 18/01/2026 đến 20/02/2026.

Ở kết quả 21/02/2026, chữ số nhỏ nhất là 2, lớn nhất 8, cách nhau 6 đơn vị. Nửa đầu gồm 5, 7, 3, cộng được 15; nửa sau 4, 2, 8 có tổng 14. Hai phần tạo thành tổng 29 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.

Lịch sử 18/01/2026–20/02/2026 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 21/02/2026 là 5: 16 lượt trong 11 kỳ; 7: 24 lượt trong 19 kỳ; 3: 15 lượt trong 9 kỳ; 4: 18 lượt trong 15 kỳ; 2: 13 lượt trong 11 kỳ; 8: 14 lượt trong 12 kỳ. Kết quả 20/02/2026.

Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 21/02/2026: 5 gặp gần nhất ngày 20/02/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 15/02/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 08/02/2026, vắng 8 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 20/02/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 15/02/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 20/02/2026, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 18/01/2026 đến 20/02/2026. Mốc 18/01/2026.

Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–42: mức 16 ghi ngày 10/02/2026, 25/01/2026, còn 42 ghi ngày 04/02/2026. Đặt tổng 29 ngày 21/02/2026 cạnh mẫu này, có 10 kỳ thấp hơn, 19 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 7 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.

Lấy 14/02/2026 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 9 – 09 – 227 có 3 chữ số chẵn và tổng 29. Tổng 29 của ngày 21/02/2026 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 0. Phần giao có 2 giá trị (7, 2); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 5. Xem kỳ 14/02/2026.

Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/02/2026 · 18h04

30 kỳ đến 21/02/2026

30 kỳ kết quả điện toán gần nhất đến 21/02/2026
Ngày quaySản phẩmKết quả
Điện toán 1*2*35 73 428
Điện toán 1*2*31 49 958
Điện toán 1*2*38 12 749
Điện toán 1*2*39 09 227
Điện toán 1*2*35 87 448
Điện toán 1*2*32 16 868
Điện toán 1*2*37 47 255
Điện toán 1*2*30 16 612
Điện toán 1*2*35 69 604
Điện toán 1*2*32 27 943
Điện toán 1*2*36 29 157
Điện toán 1*2*37 60 140
Điện toán 1*2*38 04 754
Điện toán 1*2*39 68 649
Điện toán 1*2*36 48 233
Điện toán 1*2*36 93 318
Điện toán 1*2*33 73 679
Điện toán 1*2*36 17 063
Điện toán 1*2*35 87 751
Điện toán 1*2*34 17 675
Điện toán 1*2*34 63 972
Điện toán 1*2*30 99 891
Điện toán 1*2*39 53 199
Điện toán 1*2*31 70 107
Điện toán 1*2*31 33 869
Điện toán 1*2*30 49 026
Điện toán 1*2*36 94 710
Điện toán 1*2*30 39 733
Điện toán 1*2*39 97 424
Điện toán 1*2*31 57 559

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan