Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/02/2026
- 9
- 09
- 227
Nhận xét 14/02/2026
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 14/02/2026: 9 – 09 – 227, gồm 6 chữ số.
Tổng 29; chẵn 3, lẻ 3; 4 giá trị khác nhau.
Kỳ 13/02/2026 có 5 – 87 – 448; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (15/01/2026–13/02/2026).
Với kỳ 14/02/2026, tổng 29 được chia thành 18 ở phần đầu (9, 0, 9) và 11 ở phần sau (2, 2, 7). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 9, nên biên độ bằng 9. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 15/01/2026–13/02/2026 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 14/02/2026 là 9: 25 lượt trong 18 kỳ; 0: 14 lượt trong 11 kỳ; 2: 12 lượt trong 11 kỳ; 7: 27 lượt trong 20 kỳ. Kết quả 13/02/2026.
Trước kết quả 14/02/2026, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 9 gặp gần nhất ngày 09/02/2026, vắng 4 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 10/02/2026, vắng 3 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 12/02/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 13/02/2026, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 15/01/2026 đến 13/02/2026. Mốc 15/01/2026.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–42: mức 16 ghi ngày 10/02/2026, 25/01/2026, còn 42 ghi ngày 04/02/2026. Đặt tổng 29 ngày 14/02/2026 cạnh mẫu này, có 10 kỳ thấp hơn, 20 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 5 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 07/02/2026 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 6 – 29 – 157 có 2 chữ số chẵn và tổng 30. Tổng 29 của ngày 14/02/2026 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 1. Phần giao có 3 giá trị (9, 2, 7); số vị trí hiển thị trùng nhau là 2, cụ thể 3, 6. Xem kỳ 07/02/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/02/2026 · 18h04
30 kỳ đến 14/02/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 09 227 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 87 448 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 16 868 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 47 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 16 612 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 69 604 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 943 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 157 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 140 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 04 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 68 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 233 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 318 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 73 679 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 17 063 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 87 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 17 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 63 972 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 99 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 199 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 70 107 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 33 869 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 49 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 710 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 733 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 97 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 57 559 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 02 975 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 976 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.