Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/02/2022
- 9
- 47
- 963
Nhận xét 14/02/2022
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 14/02/2022: 9 – 47 – 963, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 38, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 13/02/2022 có 7 – 53 – 428; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 11/01/2022 đến 13/02/2022.
Với kỳ 14/02/2022, tổng 38 được chia thành 20 ở phần đầu (9, 4, 7) và 18 ở phần sau (9, 6, 3). Giá trị thấp nhất 3, cao nhất 9, nên biên độ bằng 6. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 11/01/2022 đến 13/02/2022, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 14/02/2022, số lần xuất hiện trước đó là 9: 17 lượt trong 14 kỳ; 4: 15 lượt trong 13 kỳ; 7: 20 lượt trong 14 kỳ; 6: 21 lượt trong 16 kỳ; 3: 16 lượt trong 11 kỳ. Kết quả 13/02/2022.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 14/02/2022, lịch sử gần nhất ghi nhận: 9 gặp gần nhất ngày 10/02/2022, vắng 3 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 13/02/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 13/02/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 12/02/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 13/02/2022, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 11/01/2022 tới 13/02/2022. Mốc 11/01/2022.
So theo tổng các chữ số, kỳ 14/02/2022 đạt 38: 28 tổng cũ thấp hơn, 2 cao hơn và 0 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 15 (11/02/2022), đỉnh là 43 (07/02/2022). Có 7 kỳ cùng sở hữu 2 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 9 – 96 – 757 ngày 07/02/2022 (cùng thứ gần nhất), dãy 14/02/2022 có 3 giá trị chung: 9, 7, 6. Tổng cũ 43 và tổng mới 38 chênh nhau 5; số chữ số chẵn chuyển từ 1 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 1. Xem kỳ 07/02/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/02/2022 · 18h04
30 kỳ đến 14/02/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 47 963 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 65 655 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 361 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 497 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 14 380 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 03 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 96 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 37 311 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 93 493 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 06 055 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 92 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 81 647 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 771 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 59 264 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 39 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 59 226 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 96 551 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 46 407 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 97 129 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 19 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 96 562 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 03 138 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 840 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 61 532 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 984 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 87 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 54 522 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 07 285 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.