Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/01/2025
- 9
- 83
- 676
Nhận xét 21/01/2025
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 21/01/2025, kết quả Điện toán 1*2*3 là 9 – 83 – 676; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 39; chẵn 3, lẻ 3; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 20/01/2025 có 7 – 23 – 051; 1 vị trí trùng — 3.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (22/12/2024–20/01/2025).
Với kỳ 21/01/2025, tổng 39 được chia thành 20 ở phần đầu (9, 8, 3) và 19 ở phần sau (6, 7, 6). Giá trị thấp nhất 3, cao nhất 9, nên biên độ bằng 6. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 21/01/2025: 9: 19 lượt trong 14 kỳ; 8: 16 lượt trong 12 kỳ; 3: 17 lượt trong 16 kỳ; 6: 13 lượt trong 11 kỳ; 7: 22 lượt trong 16 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 22/12/2024 và kết thúc 20/01/2025. Kết quả 20/01/2025.
Trước kết quả 21/01/2025, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 9 gặp gần nhất ngày 19/01/2025, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 17/01/2025, vắng 3 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 20/01/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 16/01/2025, vắng 4 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 20/01/2025, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 22/12/2024 đến 20/01/2025. Mốc 22/12/2024.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 15–38: mức 15 ghi ngày 22/12/2024, còn 38 ghi ngày 23/12/2024. Đặt tổng 39 ngày 21/01/2025 cạnh mẫu này, có 30 kỳ thấp hơn, 0 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 11 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 14/01/2025 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 1 – 29 – 802 có 4 chữ số chẵn và tổng 22. Tổng 39 của ngày 21/01/2025 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 17. Phần giao có 2 giá trị (9, 8); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 14/01/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/01/2025 · 18h04
30 kỳ đến 21/01/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 83 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 23 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 074 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 07 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 07 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 61 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 88 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 29 802 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 27 473 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 94 836 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 85 161 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 248 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 96 914 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 91 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 97 052 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 02 795 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 07 824 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 32 075 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 82 023 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 02 569 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 94 771 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 36 117 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 48 816 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 90 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 74 354 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 212 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 35 814 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 91 277 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 829 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.