Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 22/12/2024
- 3
- 42
- 051
Nhận xét 22/12/2024
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 22/12/2024, kết quả Điện toán 1*2*3 là 3 – 42 – 051; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 15; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
So với 4 – 18 – 649 ngày 21/12/2024: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (22/11/2024–21/12/2024).
Dãy ngày 22/12/2024 trải từ 0 đến 5; khoảng chênh hai đầu là 5. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 3, 4, 2 đạt tổng 9, nhóm còn lại 0, 5, 1 đạt 6. Cộng cả hai nhóm được 15; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 22/11/2024–21/12/2024 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 22/12/2024 là 3: 12 lượt trong 10 kỳ; 4: 25 lượt trong 16 kỳ; 2: 16 lượt trong 11 kỳ; 0: 15 lượt trong 11 kỳ; 5: 20 lượt trong 15 kỳ; 1: 25 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 21/12/2024.
Trước kết quả 22/12/2024, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 3 gặp gần nhất ngày 20/12/2024, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 21/12/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 17/12/2024, vắng 4 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 16/12/2024, vắng 5 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 18/12/2024, vắng 3 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 21/12/2024, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 22/11/2024 đến 21/12/2024. Mốc 22/11/2024.
Tổng 15 của ngày 22/12/2024 cao hơn 2 kỳ, thấp hơn 27 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 10 thuộc ngày 16/12/2024; cao nhất 37 ở 18/12/2024. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 7 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 0 – 89 – 550 ngày 15/12/2024 (cùng thứ gần nhất), dãy 22/12/2024 có 2 giá trị chung: 0, 5. Tổng cũ 27 và tổng mới 15 chênh nhau 12; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 5. Xem kỳ 15/12/2024.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 22/12/2024 · 18h04
30 kỳ đến 22/12/2024
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 18 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 34 914 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 39 641 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 74 775 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 34 423 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 11 512 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 550 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 17 556 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 66 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 29 915 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 656 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 558 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 70 741 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 76 112 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 75 181 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 17 000 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 55 738 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 22 097 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 84 533 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 64 942 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 32 209 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 08 342 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 64 729 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 56 484 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 25 419 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 54 156 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 47 406 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 11 814 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 30 581 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.