Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 20/01/2025
- 7
- 23
- 051
Nhận xét 20/01/2025
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 20/01/2025, kết quả Điện toán 1*2*3 là 7 – 23 – 051; tổng cộng 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 18, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 19/01/2025 có 9 – 50 – 074; 1 vị trí trùng — 4.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 21/12/2024 đến 19/01/2025.
Ở kết quả 20/01/2025, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 7, cách nhau 7 đơn vị. Nửa đầu gồm 7, 2, 3, cộng được 12; nửa sau 0, 5, 1 có tổng 6. Hai phần tạo thành tổng 18 của kỳ này, trong đó 2 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 21/12/2024–19/01/2025 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 20/01/2025 là 7: 21 lượt trong 15 kỳ; 2: 25 lượt trong 19 kỳ; 3: 16 lượt trong 15 kỳ; 0: 18 lượt trong 16 kỳ; 5: 10 lượt trong 10 kỳ; 1: 19 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 19/01/2025.
Trước kết quả 20/01/2025, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 7 gặp gần nhất ngày 19/01/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 18/01/2025, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 16/01/2025, vắng 3 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 19/01/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 19/01/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 18/01/2025, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 21/12/2024 đến 19/01/2025. Mốc 21/12/2024.
So theo tổng các chữ số, kỳ 20/01/2025 đạt 18: 2 tổng cũ thấp hơn, 28 cao hơn và 0 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 15 (22/12/2024), đỉnh là 38 (23/12/2024). Có 8 kỳ cùng sở hữu 2 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 13/01/2025 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 0 – 27 – 473 có 3 chữ số chẵn và tổng 23. Tổng 18 của ngày 20/01/2025 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 5. Phần giao có 4 giá trị (7, 2, 3, 0); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 2. Xem kỳ 13/01/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 20/01/2025 · 18h04
30 kỳ đến 20/01/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 23 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 074 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 07 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 07 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 61 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 88 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 29 802 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 27 473 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 94 836 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 85 161 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 248 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 96 914 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 91 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 97 052 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 02 795 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 07 824 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 32 075 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 82 023 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 02 569 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 94 771 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 36 117 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 48 816 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 90 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 74 354 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 212 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 35 814 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 91 277 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 051 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.