Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/01/2024
- 7
- 27
- 503
Nhận xét 21/01/2024
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 21/01/2024: 7 – 27 – 503, gồm 6 chữ số.
Tổng 24; chẵn 2, lẻ 4; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 20/01/2024 có 1 – 98 – 594; 1 vị trí trùng — 4.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 22/12/2023 đến 20/01/2024.
Dãy ngày 21/01/2024 trải từ 0 đến 7; khoảng chênh hai đầu là 7. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 7, 2, 7 đạt tổng 16, nhóm còn lại 5, 0, 3 đạt 8. Cộng cả hai nhóm được 24; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 22/12/2023–20/01/2024 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 21/01/2024 là 7: 19 lượt trong 13 kỳ; 2: 13 lượt trong 12 kỳ; 5: 18 lượt trong 16 kỳ; 0: 17 lượt trong 13 kỳ; 3: 22 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 20/01/2024.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 21/01/2024: 7 gặp gần nhất ngày 17/01/2024, vắng 3 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 18/01/2024, vắng 2 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 20/01/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 19/01/2024, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 17/01/2024, vắng 3 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 22/12/2023 đến 20/01/2024. Mốc 22/12/2023.
So theo tổng các chữ số, kỳ 21/01/2024 đạt 24: 11 tổng cũ thấp hơn, 19 cao hơn và 0 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 9 (04/01/2024), đỉnh là 40 (13/01/2024, 09/01/2024). Có 8 kỳ cùng sở hữu 2 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 7 – 46 – 460 ngày 14/01/2024 (cùng thứ gần nhất), dãy 21/01/2024 có 2 giá trị chung: 7, 0. Tổng cũ 27 và tổng mới 24 chênh nhau 3; số chữ số chẵn chuyển từ 5 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 1. Xem kỳ 14/01/2024.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/01/2024 · 18h04
30 kỳ đến 21/01/2024
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 27 503 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 98 594 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 91 604 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 21 415 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 49 337 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 460 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 87 487 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 35 423 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 143 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 67 712 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 46 768 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 01 815 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 35 823 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 76 547 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 92 361 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 01 800 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 48 574 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 43 584 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 27 831 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 83 231 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 33 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 13 056 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 50 317 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 087 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 60 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 843 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 34 489 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 00 179 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.