Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/01/2022
- 8
- 19
- 751
Nhận xét 21/01/2022
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 21/01/2022, kết quả Điện toán 1*2*3 là 8 – 19 – 751; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 31; chẵn 1, lẻ 5; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 20/01/2022 có 5 – 96 – 562; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (22/12/2021–20/01/2022).
Với kỳ 21/01/2022, tổng 31 được chia thành 18 ở phần đầu (8, 1, 9) và 13 ở phần sau (7, 5, 1). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 1 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 22/12/2021 đến 20/01/2022, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 21/01/2022, số lần xuất hiện trước đó là 8: 23 lượt trong 15 kỳ; 1: 17 lượt trong 12 kỳ; 9: 15 lượt trong 13 kỳ; 7: 25 lượt trong 19 kỳ; 5: 22 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 20/01/2022.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 21/01/2022: 8 gặp gần nhất ngày 19/01/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 19/01/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 20/01/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 15/01/2022, vắng 5 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 20/01/2022, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 22/12/2021 đến 20/01/2022. Mốc 22/12/2021.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 17–42: mức 17 ghi ngày 19/01/2022, còn 42 ghi ngày 15/01/2022. Đặt tổng 31 ngày 21/01/2022 cạnh mẫu này, có 17 kỳ thấp hơn, 12 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 2 kỳ có cùng 1 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 1 – 87 – 675 ngày 14/01/2022 (cùng thứ gần nhất), dãy 21/01/2022 có 4 giá trị chung: 8, 1, 7, 5. Tổng cũ 34 và tổng mới 31 chênh nhau 3; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 1. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 14/01/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/01/2022 · 18h04
30 kỳ đến 21/01/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 19 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 96 562 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 03 138 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 840 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 61 532 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 984 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 87 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 54 522 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 07 285 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 48 059 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 35 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 77 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 70 517 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 91 818 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 73 567 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 76 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 597 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 37 929 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 34 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 92 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 55 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 343 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 75 533 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 29 469 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 03 503 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 30 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 83 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 78 104 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 48 765 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.