Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/01/2022
- 1
- 87
- 675
Nhận xét 14/01/2022
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 14/01/2022, kết quả Điện toán 1*2*3 là 1 – 87 – 675; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 34; chẵn 2, lẻ 4; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 13/01/2022 có 2 – 54 – 522; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 15/12/2021 đến 13/01/2022.
Ở kết quả 14/01/2022, chữ số nhỏ nhất là 1, lớn nhất 8, cách nhau 7 đơn vị. Nửa đầu gồm 1, 8, 7, cộng được 16; nửa sau 6, 7, 5 có tổng 18. Hai phần tạo thành tổng 34 của kỳ này, trong đó 2 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 15/12/2021–13/01/2022 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 14/01/2022 là 1: 18 lượt trong 12 kỳ; 8: 20 lượt trong 15 kỳ; 7: 28 lượt trong 21 kỳ; 6: 11 lượt trong 11 kỳ; 5: 21 lượt trong 16 kỳ. Kết quả 13/01/2022.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 14/01/2022: 1 gặp gần nhất ngày 12/01/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 12/01/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 12/01/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 06/01/2022, vắng 7 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 13/01/2022, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 15/12/2021 đến 13/01/2022. Mốc 15/12/2021.
Tổng 34 của ngày 14/01/2022 cao hơn 22 kỳ, thấp hơn 8 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 18 thuộc ngày 27/12/2021; cao nhất 42 ở 16/12/2021. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 10 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 07/01/2022 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 8 – 91 – 818 có 3 chữ số chẵn và tổng 35. Tổng 34 của ngày 14/01/2022 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 1. Phần giao có 2 giá trị (1, 8); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 07/01/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/01/2022 · 18h04
30 kỳ đến 14/01/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 87 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 54 522 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 07 285 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 48 059 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 35 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 77 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 70 517 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 91 818 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 73 567 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 76 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 597 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 37 929 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 34 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 92 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 55 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 343 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 75 533 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 29 469 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 03 503 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 30 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 83 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 78 104 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 48 765 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 56 111 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 42 812 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 90 484 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 31 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 76 190 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 978 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 97 897 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.